Bỏ qua đến nội dung

yóu

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nổi bật
  2. 2. đặc biệt, nhất là
  3. 3. lỗi lầm
  4. 4. bày tỏ sự bất mãn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Từ chứa 尤

尤其
yóu qí

đặc biệt

尤为
yóu wéi

đặc biệt

以儆效尤
yǐ jǐng xiào yóu

để răn đe kẻ khác

尤克里里
yóu kè lǐ lǐ

đàn ukulele

尤其是
yóu qí shì

đặc biệt là

尤利娅·季莫申科
yóu lì yà · jì mò shēn kē

Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia người Ukraina

尤利西斯
yóu lì xī sī

Ulysses (tiểu thuyết)

尤加利
yóu jiā lì

khuynh diệp (từ mượn)

尤卡坦
yóu kǎ tǎn

Yucatán (tỉnh của México)

尤卡坦半岛
yóu kǎ tǎn bàn dǎo

Bán đảo Yucatán (Mexico)

尤坎
yóu kǎn

Rjukan (thành phố ở Na Uy)

尤德
yóu dé

Ngài Edward Youde (1924-1986), nhà ngoại giao Anh, đại sứ tại Bắc Kinh 1974-1978, thống đốc Hồng Kông 1982-1986

尤指
yóu zhǐ

đặc biệt là

尤文图斯
yóu wén tú sī

Juventus, đội bóng đá Ý

尤溪
yóu xī

huyện Youxi ở Tam Minh, Phúc Kiến

尤溪县
yóu xī xiàn

huyện Youxi, thuộc địa cấp thị Tam Minh, tỉnh Phúc Kiến

尤尔钦科
yóu ěr qīn kē

Yurchenko (tên người)

尤物
yóu wù

vật hiếm có

尤诟
yóu gòu

sự xấu hổ

尤里斯·伊文思
yóu lǐ sī · yī wén sī

Joris Ivens (1898-1989), nhà làm phim tài liệu người Hà Lan và là người cộng sản kiên định

尤金
yóu jīn

Eugene (tên riêng)

尤金·塞尔南
yóu jīn · sài ěr nán

Eugene Cernan (1934-2017), phi hành gia người Mỹ trong các sứ mệnh Apollo 10 và Apollo 17, người cuối cùng đặt chân lên Mặt Trăng

怨天尤人
yuàn tiān yóu rén

(thành ngữ) trách trời oán người

怨尤
yuàn yóu

oán hận

愆尤
qiān yóu

tội lỗi

效尤
xiào yóu

noi gương xấu

蚩尤
chī yóu

Xi Vưu, thủ lĩnh bộ lạc huyền thoại bị Hoàng Đế đánh bại và giết chết