Bỏ qua đến nội dung

尽情

jìn qíng
HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tận tình
  2. 2. tận hưởng
  3. 3. thoả thích

Usage notes

Collocations

尽情后面通常接动词,如尽情歌唱、尽情玩耍,不能直接接名词。

Formality

尽情既可用于口语也可用于书面,比较中性,不像“纵情”那么正式。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
大家在派对上 尽情 跳舞。
Everyone danced to their heart's content at the party.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.