Bỏ qua đến nội dung

qíng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cảm xúc
  2. 2. tình cảm
  3. 3. trạng thái

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
湯姆並沒有試著要隱瞞實
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4794644)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 情

情商
qíngshāng

trí tuệ cảm xúc

事情
shì qing

việc

交情
jiāo qing

tình bạn

人情
rén qíng

tình người

剧情
jù qíng

cốt truyện

友情
yǒu qíng

tình bạn

合情合理
hé qíng hé lǐ

hợp lý và công bằng

同情
tóng qíng

cảm thông

国情
guó qíng

tình hình quốc gia

心情
xīn qíng

tâm trạng

性情
xìng qíng

tính tình

恩情
ēn qíng

tình cảm

情不自禁
qíng bù zì jīn

không thể kiềm chế

情人
qíng rén

người yêu

情侣
qíng lǚ

cặp đôi yêu nhau

情报
qíng bào

thông tin

情形
qíng xing

tình hình

情感
qíng gǎn

cảm xúc

情怀
qíng huái

cảm xúc

情景
qíng jǐng

cảnh tượng

情况
qíng kuàng

tình hình

情理
qíng lǐ

lý lẽ

情节
qíng jié

câu chuyện

情结
qíng jié

tâm lý phức tạp

情绪
qíng xù

tình trạng tâm lý

情谊
qíng yì

tình bạn

情调
qíng diào

tình cảm

情愿
qíng yuàn

sẵn sàng

爱情
ài qíng

tình yêu

感情
gǎn qíng

cảm tình

抒情
shū qíng

bày tỏ tình cảm

敢情
gǎn qing

thì ra

深情
shēn qíng

tình sâu đậm

深情厚谊
shēn qíng hòu yì

tình bạn sâu sắc

激情
jī qíng

đam mê

无情
wú qíng

không có tình cảm

热情
rè qíng

nhiệt tình

病情
bìng qíng

tình trạng bệnh

盛情
shèng qíng

sự nhiệt tình

尽情
jìn qíng

tận tình

真情
zhēn qíng

sự thật

神情
shén qíng

biểu hiện

行情
háng qíng

giá thị trường

表情
biǎo qíng

biểu hiện

亲情
qīn qíng

tình thân

说情
shuō qíng

thay mặt ai đó xin tình

酌情
zhuó qíng

xem xét tình hình

隐情
yǐn qíng

chuyện bí mật

难为情
nán wéi qíng

ngượng ngùng

风土人情
fēng tǔ rén qíng

phong tục tập quán địa phương

风情
fēng qíng

phong tình

一夜情
yī yè qíng

tình một đêm

一厢情愿
yī xiāng qíng yuàn

suy nghĩ chủ quan một chiều

一往情深
yī wǎng qíng shēn

một lòng một dạ

一掬同情之泪
yī jū tóng qíng zhī lèi

rơi lệ cảm thông

一相情愿
yī xiāng qíng yuàn

ý muốn một chiều

一见钟情
yī jiàn zhōng qíng

yêu từ cái nhìn đầu tiên

七情
qī qíng

thất tình

下情
xià qíng

tình cảm của quần chúng

不分情由
bù fēn qíng yóu

không phân biệt lí do

不情愿
bù qíng yuàn

bất tình nguyện

不解风情
bù jiě fēng qíng

không biết lãng mạn

不近人情
bù jìn rén qíng

vô lý

世情
shì qíng

thế tình

中央情报局
zhōng yāng qíng bào jú

Cơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ

交情匪浅
jiāo qíng fěi qiǎn

tình giao hảo sâu đậm

人之常情
rén zhī cháng qíng

lẽ thường tình của con người

人情世故
rén qíng shì gù

thế sự nhân tình

人情债
rén qíng zhài

nợ ân tình

人情味
rén qíng wèi

tình người

任情
rèn qíng

tùy ý thích

伉俪情深
kàng lì qíng shēn

tình nghĩa vợ chồng sâu đậm

你情我愿
nǐ qíng wǒ yuàn

cả hai đều tự nguyện

俄底浦斯情结
é dǐ pǔ sī qíng jié

mặc cảm Ơ-đíp

做人情
zuò rén qíng

làm ơn cho ai

偷情
tōu qíng

ngoại tình vụng trộm

催情
cuī qíng

kích thích động dục

传情
chuán qíng

truyền tình cảm

入情入理
rù qíng rù lǐ

hợp tình hợp lý

内情
nèi qíng

nội tình

全情
quán qíng

hết lòng

全情投入
quán qíng tóu rù

dồn hết tâm huyết vào

两厢情愿
liǎng xiāng qíng yuàn

cả hai bên đều sẵn lòng

两情两愿
liǎng qíng liǎng yuàn

hai bên đều đồng ý

两情相悦
liǎng qíng xiāng yuè

hai người yêu nhau hòa hợp

两相情愿
liǎng xiāng qíng yuàn

cả hai bên đều đồng lòng

共情
gòng qíng

đồng cảm

冤情
yuān qíng

nỗi oan

分裂情感性障碍
fēn liè qíng gǎn xìng zhàng ài

rối loạn phân liệt cảm xúc

前情
qián qíng

tình cũ

劈情操
pī qíng cāo

tán gẫu thân mật

动情
dòng qíng

xúc động

动情期
dòng qíng qī

động dục

动情激素
dòng qíng jī sù

estrogen

动情素
dòng qíng sù

estrogen

千里送鹅毛,礼轻情意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

tặng lông ngỗng từ xa, lễ nhẹ tình nặng (thành ngữ); Không phải món quà mà là tình cảm đằng sau nó

反脸无情
fǎn liǎn wú qíng

trở mặt vô tình

合乎情理
hé hū qíng lǐ

hợp lý

同情者
tóng qíng zhě

người ủng hộ, người đồng tình, người thông cảm (đặc biệt với một chính nghĩa chính trị)

含情脉脉
hán qíng mò mò

đầy tình cảm dịu dàng

国情咨文
guó qíng zī wén

Diễn văn Liên bang

土味情话
tǔ wèi qíng huà

lời tán tỉnh sến súa

地下情
dì xià qíng

tình yêu ngầm

基情
jī qíng

tình bạn thân thiết (giữa nam giới)

墒情
shāng qíng

tình trạng độ ẩm trong đất (và liệu nó có thể hỗ trợ cây trồng hay không)

坠入情网
zhuì rù qíng wǎng

rơi vào lưới tình

多情
duō qíng

đa tình

套交情
tào jiāo qing

tìm cách kết thân với ai

奸情
jiān qíng

tà dâm

婚外情
hūn wài qíng

quan hệ ngoài hôn nhân

定情
dìng qíng

trao vật kỷ niệm hoặc lời thề tình yêu

寡情
guǎ qíng

vô tình

实情
shí qíng

tình hình thực tế; sự thật

实际情况
shí jì qíng kuàng

hoàn cảnh thực tế

小作怡情,大作伤身
xiǎo zuò yí qíng , dà zuò shāng shēn

làm ít thì vui, làm nhiều thì hại thân

常情
cháng qíng

lẽ thường; tình cảm thông thường của con người

徇情
xùn qíng

vì tình riêng

徇情枉法
xùn qíng wǎng fǎ

xem 徇私枉法

径情直遂
jìng qíng zhí suì

đạt được hoài bão của mình (thành ngữ)

心甘情愿
xīn gān qíng yuàn

vui lòng làm (điều gì đó)

忘情
wàng qíng

vô tình

思情
sī qíng

nhớ nhung

恣情
zì qíng

tha hồ vui thích theo ý mình

患难见真情
huàn nàn jiàn zhēn qíng

tình cảm chân thật được thấy trong lúc hoạn nạn (thành ngữ)

情不可却
qíng bù kě què

không thể từ chối vì tình cảm

情事
qíng shì

tình huống

情人节
qíng rén jié

Lễ tình nhân

情何以堪
qíng hé yǐ kān

làm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)

情侣
qíng lǚ

cặp đôi yêu nhau

情侣装
qíng lǚ zhuāng

trang phục đôi

情侣鹦鹉
qíng lǚ yīng wǔ

vẹt uyên ương

情分
qíng fèn

tình cảm; tình nghĩa

情势
qíng shì

tình hình

情同手足
qíng tóng shǒu zú

thân thiết như tay chân (thành ngữ); yêu thương nhau như anh em

情同骨肉
qíng tóng gǔ ròu

tình thân như xương thịt (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

情味
qíng wèi

tình cảm

情报处
qíng bào chù

cơ quan tình báo; bộ phận tình báo

情场
qíng chǎng

chuyện tình cảm

情境
qíng jìng

tình huống

情境模型
qíng jìng mó xíng

mô hình tình huống

情夫
qíng fū

người tình của phụ nữ đã có chồng

情妇
qíng fù

tình nhân

情定
qíng dìng

trao lời thề ước với (ai đó)

情定终身
qíng dìng zhōng shēn

thề nguyền tình yêu vĩnh cửu (thành ngữ)

情志
qíng zhì

cảm xúc

情急
qíng jí

lo lắng

情急之下
qíng jí zhī xià

trong lúc tuyệt vọng

情急了
qíng jí liǎo

chim thần thoại biết nói

情急智生
qíng jí zhì shēng

nảy ra kế hay trong lúc nguy cấp (thành ngữ)

情意
qíng yì

tình cảm; thiện cảm

情爱
qíng ài

tình cảm

情感分析
qíng gǎn fēn xī

phân tích cảm xúc

情愫
qíng sù

tình cảm

情态
qíng tài

tinh thần

情欲
qíng yù

dục vọng

情投意合
qíng tóu yì hé

(thành ngữ) có tình cảm hợp nhau; tâm đầu ý hợp

情操
qíng cāo

tình cảm

情敌
qíng dí

tình địch

情书
qíng shū

thư tình

情有可原
qíng yǒu kě yuán

có thể tha thứ được

情有独钟
qíng yǒu dú zhōng

có tình cảm đặc biệt (với cái gì đó)

情歌
qíng gē

bài hát tình yêu

情杀
qíng shā

giết người do tình ái

情状
qíng zhuàng

tình hình

情痴
qíng chī

đa tình

情知
qíng zhī

biết rõ; hiểu rõ

情种
qíng zhǒng

đa tình

情窦
qíng dòu

(nghĩa đen) lỗ hổng tình yêu

情窦初开
qíng dòu chū kāi

tình yêu đầu đời (thường nói về con gái) (thành ngữ)

情网
qíng wǎng

lưới tình

情绪化
qíng xù huà

dễ xúc động

情绪商数
qíng xù shāng shù

chỉ số trí tuệ cảm xúc (EQ)

情绪智商
qíng xù zhì shāng

trí tuệ cảm xúc (EQ)

情绪状态
qíng xù zhuàng tài

trạng thái cảm xúc

情缘
qíng yuán

duyên tình

情义
qíng yì

tình cảm

情色
qíng sè

khiêu dâm (nghệ thuật v.v.)

情蒐
qíng sōu

thu thập tình báo

情诗
qíng shī

thơ tình

情话
qíng huà

lời âu yếm

情变
qíng biàn

sự đổi thay tình cảm

情资
qíng zī

tình báo

情趣
qíng qù

sở thích và hứng thú

情趣商店
qíng qù shāng diàn

cửa hàng đồ người lớn

情趣玩具
qíng qù wán jù

đồ chơi tình dục

情趣用品
qíng qù yòng pǐn

sản phẩm dành cho người lớn

情逾骨肉
qíng yú gǔ ròu

tình cảm sâu đậm hơn cả ruột thịt (thành ngữ)

情郎
qíng láng

người yêu

情随事迁
qíng suí shì qiān

tình cảm thay đổi theo hoàn cảnh (thành ngữ)

情非得已
qíng fēi dé yǐ

bị hoàn cảnh bắt buộc (phải làm gì đó)

情面
qíng miàn

tình cảm và lòng tự trọng

爱情喜剧
ài qíng xǐ jù

hài kịch lãng mạn

爱情片
ài qíng piàn

phim tình cảm

感情用事
gǎn qíng yòng shì

hành động bốc đồng

恋情
liàn qíng

tình yêu lãng mạn

恋母情结
liàn mǔ qíng jié

mặc cảm Ơ-đíp

恋父情结
liàn fù qíng jié

mặc cảm Electra

恋旧情结
liàn jiù qíng jié

mặc kệ quá khứ

手下留情
shǒu xià liú qíng

nương tay, không quá nghiêm khắc với tôi

手足之情
shǒu zú zhī qíng

tình cảm anh em