Bỏ qua đến nội dung

jìn
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hết
  2. 2. tận
  3. 3. toàn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
早做。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1428126)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 尽

尽可能
jǐn kě néng

hết sức

尽快
jǐn kuài

nhanh nhất có thể

尽早
jǐn zǎo

sớm nhất có thể

尽管
jǐn guǎn

尽量
jǐn liàng

hết sức

应有尽有
yīng yǒu jìn yǒu

có đầy đủ mọi thứ

无穷无尽
wú qióng wú jìn

vô tận

尽力
jìn lì

cố gắng hết sức

尽快
jìn kuài

ngay lập tức

尽情
jìn qíng

tận tình

尽量
jìn liàng

hết sức

尽头
jìn tóu

hết

竭尽全力
jié jìn quán lì

nỗ lực hết mình

苦尽甘来
kǔ jìn gān lái

sau khi khổ tận thì sẽ đến thời kỳ ngọt bùi

详尽
xiáng jìn

chi tiết

一网打尽
yī wǎng dǎ jìn

một lưới đánh hết

一言难尽
yī yán nán jìn

khó nói hết trong vài lời

一饮而尽
yī yǐn ér jìn

uống cạn một hơi

不尽
bù jìn

không hoàn toàn

不尽根
bù jìn gēn

căn thức

不尽然
bù jìn rán

không hẳn

人尽其才
rén jìn qí cái

mỗi người đều phát huy hết tài năng của mình

人尽其材
rén jìn qí cái

mỗi người đều phát huy hết tài năng của mình

人尽皆知
rén jìn jiē zhī

xem 盡人皆知|尽人皆知

仁至义尽
rén zhì yì jìn

nhân chí nghĩa tận

使尽
shǐ jìn

dùng hết sức

倾尽
qīng jìn

dốc hết sức

尽先
jǐn xiān

trước hết

尽自
jǐn zi

luôn luôn

共轭不尽根
gòng è bù jìn gēn

liên hợp căn thức bất khả quy

前功尽弃
qián gōng jìn qì

công sức trước đổ sông đổ biển

力尽神危
lì jìn shén wēi

kiệt sức và tinh thần suy sụp

友尽
yǒu jìn

kết thúc tình bạn

取之不尽,用之不竭
qǔ zhī bù jìn , yòng zhī bù jié

vô tận, không bao giờ cạn

受尽
shòu jìn

chịu đủ

各尽所能
gè jìn suǒ néng

mỗi người tùy theo khả năng của mình

同归于尽
tóng guī yú jìn

cùng chết với nhau

吸尽
xī jìn

hút cạn

咬舌自尽
yǎo shé zì jìn

tự tử bằng cách cắn lưỡi

丧失殆尽
sàng shī dài jìn

mất sạch

丧尽
sàng jìn

mất hết

丧尽天良
sàng jìn tiān liáng

mất hết lương tâm

尝尽心酸
cháng jìn xīn suān

nếm trải hết mọi đắng cay

寿数已尽
shòu shù yǐ jǐn

chết (khi tuổi thọ đã hết)

大尽
dà jìn

tháng đủ (tháng âm lịch có 30 ngày)

小尽
xiǎo jìn

tháng thiếu (tháng âm lịch có 29 ngày)

山穷水尽
shān qióng shuǐ jìn

cùng đường tuyệt lộ; hết đường đi

弹尽援绝
dàn jìn yuán jué

hết đạn và không còn hy vọng viện binh (thành ngữ); trong tình thế tuyệt vọng

弹尽粮绝
dàn jìn liáng jué

hết đạn hết lương thực; lâm vào cảnh cùng quẫn

意存笔先,画尽意在
yì cún bǐ xiān , huà jìn yì zài

ý tưởng có trước khi đặt bút, khi nét cuối hoàn thành ý tưởng vẫn hiện rõ

意犹未尽
yì yóu wèi jìn

muốn tiếp tục điều gì đó

感激不尽
gǎn jī bù jìn

vô cùng cảm kích

散尽
sàn jìn

tan tác hết (đám đông)

数不尽
shǔ bu jìn

vô số

书不尽言
shū bù jìn yán

Thư không thể diễn tả hết lời

机关算尽太聪明,反算了卿卿性命
jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìng

nếu một người quá tính toán, đó sẽ là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chính mình (câu nói nổi tiếng trong Hồng Lâu Mộng)

历尽
lì jìn

đã trải qua nhiều

历尽沧桑
lì jìn cāng sāng

đã trải qua những gian khổ của cuộc đời

殆尽
dài jìn

gần như cạn kiệt

民穷财尽
mín qióng cái jìn

dân nghèo, của cạn kiệt (thành ngữ); đẩy đất nước đến chỗ phá sản

江郎才尽
jiāng láng cái jìn

Giang Yêm đã cạn tài năng (thành ngữ)

没有止尽
méi yǒu zhǐ jìn

vô tận

淋漓尽致
lín lí jìn zhì

thấm đẫm đến tận cùng (thành ngữ)

净尽
jìng jìn

loại bỏ hoàn toàn

无止尽
wú zhǐ jìn

vô tận

无尽
wú jìn

vô tận

物尽其用
wù jìn qí yòng

dùng vật đúng hết công dụng của nó

用尽
yòng jìn

dùng hết

用尽心机
yòng jìn xīn jī

dùng hết tâm cơ

尽人皆知
jìn rén jiē zhī

ai cũng biết; mọi người đều biết

尽到
jìn dào

hoàn thành (nghĩa vụ, trách nhiệm, v.v.)

尽力而为
jìn lì ér wéi

làm hết sức mình

尽善尽美
jìn shàn jìn měi

hoàn mỹ; hoàn toàn tốt đẹp

尽地主之谊
jìn dì zhǔ zhī yì

làm tròn nghĩa vụ của chủ nhà

尽孝
jìn xiào

làm tròn bổn phận hiếu thảo

尽展
jìn zhǎn

thể hiện hết (tiềm năng, tài năng của mình v.v.)

尽心
jìn xīn

hết lòng

尽心尽力
jìn xīn jìn lì

hết lòng hết sức; cố gắng hết mình

尽心竭力
jìn xīn jié lì

hết lòng hết sức

尽忠
jìn zhōng

tận trung

尽性
jìn xìng

thể hiện đầy đủ

尽意
jìn yì

diễn đạt trọn vẹn

尽收眼底
jìn shōu yǎn dǐ

bao quát toàn cảnh trong tầm mắt; nhìn thấy trọn vẹn

尽数
jìn shù

tất cả

尽是
jìn shì

đầy những

尽欢
jìn huān

tận hưởng niềm vui

尽欢而散
jìn huān ér sàn

tan về sau khi vui vẻ (thành ngữ)

尽皆
jìn jiē

tất cả

尽义务
jìn yì wù

làm tròn nghĩa vụ

尽职
jìn zhí

làm tròn nhiệm vụ của mình

尽职尽责
jìn zhí jìn zé

tận trách tận tâm

尽职调查
jìn zhí diào chá

thẩm tra chuyên sâu (luật)

尽致
jìn zhì

đến mức tận cùng

尽兴
jìn xìng

tận hưởng trọn vẹn

尽言
jìn yán

nói hết mọi điều

尽责
jìn zé

làm tròn bổn phận

尽速
jìn sù

càng nhanh càng tốt

尽释前嫌
jìn shì qián xián

quên hết hiềm khích cũ

尽饱
jìn bǎo

no bụng căng tròn

知无不言,言无不尽
zhī wú bù yán , yán wú bù jìn

không giấu điều gì mình biết, không dừng lại trước khi nói hết điều muốn nói (thành ngữ)

穷尽
qióng jìn

dùng hết; làm cạn kiệt

竭尽
jié jìn

dùng hết

筋疲力尽
jīn pí lì jìn

kiệt sức, mệt lử

精疲力尽
jīng pí lì jìn

kiệt sức, mệt lử

精尽人亡
jīng jìn rén wáng

chết vì xuất tinh quá độ

绞尽脑汁
jiǎo jìn nǎo zhī

vắt óc suy nghĩ

罄尽
qìng jìn

dùng hết sạch

耗尽
hào jìn

làm cạn kiệt

自尽
zì jìn

tự sát

兴尽
xìng jìn

hết hứng thú; đã chán

薪尽火传
xīn jìn huǒ chuán

xem 薪火相傳|薪火相传

言不尽意
yán bù jìn yì

lời không diễn tả hết ý

详尽无遗
xiáng jìn wú yí

đầy đủ, chi tiết, không thiếu sót

诛尽杀绝
zhū jìn shā jué

tiêu diệt sạch

费尽心思
fèi jìn xīn si

vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); chịu khó suy nghĩ kỹ càng về điều gì đó

费尽心机
fèi jìn xīn jī

vắt óc suy nghĩ mưu kế (thành ngữ)

宾主尽欢
bīn zhǔ jìn huān

cả khách lẫn chủ đều vui vẻ thỏa thích (thành ngữ)

赶尽杀绝
gǎn jìn shā jué

giết sạch đến người cuối cùng (thành ngữ)

野火烧不尽,春风吹又生
yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēng

lửa đồng cỏ không thể thiêu hủy cỏ - nó mọc lại khi gió thổi (tục ngữ)

钟鸣漏尽
zhōng míng lòu jìn

đã quá thời kỳ đỉnh cao

除不尽
chú bù jìn

không chia hết

除恶务尽
chú è wù jìn

diệt trừ cái ác phải tận gốc (thành ngữ); triệt để loại bỏ điều xấu

鞠躬尽力
jū gōng jìn lì

cúi mình hết sức vì việc; tận tâm tận lực

鞠躬尽瘁
jū gōng jìn cuì

cúi mình hết lòng vì việc (thành ngữ); cố gắng hết sức

鞠躬尽瘁,死而后已
jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ

cống hiến hết mình cho sự nghiệp đến hơi thở cuối cùng (thành ngữ); nỗ lực hết sức cả đời

鸟尽弓藏
niǎo jìn gōng cáng

chim đã hết, cung cất đi (thành ngữ); nghĩa bóng: vứt bỏ ai đó sau khi họ đã hoàn thành nhiệm vụ