尽
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. hết
- 2. tận
- 3. toàn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 尽
hết sức
nhanh nhất có thể
sớm nhất có thể
dù
hết sức
có đầy đủ mọi thứ
vô tận
cố gắng hết sức
ngay lập tức
tận tình
hết sức
hết
nỗ lực hết mình
sau khi khổ tận thì sẽ đến thời kỳ ngọt bùi
chi tiết
một lưới đánh hết
khó nói hết trong vài lời
uống cạn một hơi
không hoàn toàn
căn thức
không hẳn
mỗi người đều phát huy hết tài năng của mình
mỗi người đều phát huy hết tài năng của mình
xem 盡人皆知|尽人皆知
nhân chí nghĩa tận
dùng hết sức
dốc hết sức
trước hết
luôn luôn
liên hợp căn thức bất khả quy
công sức trước đổ sông đổ biển
kiệt sức và tinh thần suy sụp
kết thúc tình bạn
vô tận, không bao giờ cạn
chịu đủ
mỗi người tùy theo khả năng của mình
cùng chết với nhau
hút cạn
tự tử bằng cách cắn lưỡi
mất sạch
mất hết
mất hết lương tâm
nếm trải hết mọi đắng cay
chết (khi tuổi thọ đã hết)
tháng đủ (tháng âm lịch có 30 ngày)
tháng thiếu (tháng âm lịch có 29 ngày)
cùng đường tuyệt lộ; hết đường đi
hết đạn và không còn hy vọng viện binh (thành ngữ); trong tình thế tuyệt vọng
hết đạn hết lương thực; lâm vào cảnh cùng quẫn
ý tưởng có trước khi đặt bút, khi nét cuối hoàn thành ý tưởng vẫn hiện rõ
muốn tiếp tục điều gì đó
vô cùng cảm kích
tan tác hết (đám đông)
vô số
Thư không thể diễn tả hết lời
nếu một người quá tính toán, đó sẽ là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chính mình (câu nói nổi tiếng trong Hồng Lâu Mộng)
đã trải qua nhiều
đã trải qua những gian khổ của cuộc đời
gần như cạn kiệt
dân nghèo, của cạn kiệt (thành ngữ); đẩy đất nước đến chỗ phá sản
Giang Yêm đã cạn tài năng (thành ngữ)
vô tận
thấm đẫm đến tận cùng (thành ngữ)
loại bỏ hoàn toàn
vô tận
vô tận
dùng vật đúng hết công dụng của nó
dùng hết
dùng hết tâm cơ
ai cũng biết; mọi người đều biết
hoàn thành (nghĩa vụ, trách nhiệm, v.v.)
làm hết sức mình
hoàn mỹ; hoàn toàn tốt đẹp
làm tròn nghĩa vụ của chủ nhà
làm tròn bổn phận hiếu thảo
thể hiện hết (tiềm năng, tài năng của mình v.v.)
hết lòng
hết lòng hết sức; cố gắng hết mình
hết lòng hết sức
tận trung
thể hiện đầy đủ
diễn đạt trọn vẹn
bao quát toàn cảnh trong tầm mắt; nhìn thấy trọn vẹn
tất cả
đầy những
tận hưởng niềm vui
tan về sau khi vui vẻ (thành ngữ)
tất cả
làm tròn nghĩa vụ
làm tròn nhiệm vụ của mình
tận trách tận tâm
thẩm tra chuyên sâu (luật)
đến mức tận cùng
tận hưởng trọn vẹn
nói hết mọi điều
làm tròn bổn phận
càng nhanh càng tốt
quên hết hiềm khích cũ
no bụng căng tròn
không giấu điều gì mình biết, không dừng lại trước khi nói hết điều muốn nói (thành ngữ)
dùng hết; làm cạn kiệt
dùng hết
kiệt sức, mệt lử
kiệt sức, mệt lử
chết vì xuất tinh quá độ
vắt óc suy nghĩ
dùng hết sạch
làm cạn kiệt
tự sát
hết hứng thú; đã chán
xem 薪火相傳|薪火相传
lời không diễn tả hết ý
đầy đủ, chi tiết, không thiếu sót
tiêu diệt sạch
vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); chịu khó suy nghĩ kỹ càng về điều gì đó
vắt óc suy nghĩ mưu kế (thành ngữ)
cả khách lẫn chủ đều vui vẻ thỏa thích (thành ngữ)
giết sạch đến người cuối cùng (thành ngữ)
lửa đồng cỏ không thể thiêu hủy cỏ - nó mọc lại khi gió thổi (tục ngữ)
đã quá thời kỳ đỉnh cao
không chia hết
diệt trừ cái ác phải tận gốc (thành ngữ); triệt để loại bỏ điều xấu
cúi mình hết sức vì việc; tận tâm tận lực
cúi mình hết lòng vì việc (thành ngữ); cố gắng hết sức
cống hiến hết mình cho sự nghiệp đến hơi thở cuối cùng (thành ngữ); nỗ lực hết sức cả đời
chim đã hết, cung cất đi (thành ngữ); nghĩa bóng: vứt bỏ ai đó sau khi họ đã hoàn thành nhiệm vụ