层面
céng miàn
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. khía cạnh
- 2. mặt phẳng
- 3. cấp độ
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Common collocations include 政治层面 (political level) and 精神层面 (spiritual level).
Formality
层面 is slightly formal and often used in academic or professional contexts.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我们从多个 层面 分析这个问题。
We analyze this problem from multiple aspects.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.