屏
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. loại bỏ
- 2. gạt sang một bên
- 3. từ chối
- 4. kiểm soát
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 屏
màn hình
chướng ngại
màn hình huỳnh quang
tràn màn hình
mặt nạ mạng con (điện toán)
màn hình rộng
trình bảo vệ màn hình
huyện Bình Nam, thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến
huyện Bình Nam, thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến
huyện Bình Sơn ở Nghi Tân, Tứ Xuyên
huyện Bình Sơn tại Nghi Tân, Tứ Xuyên
trình bảo vệ màn hình
Pingtung, thành phố, huyện và căn cứ không quân ở phía nam Đài Loan
thành phố Bình Đông ở phía nam Đài Loan
huyện Bình Đông ở phía nam Đài Loan
bộ bốn bức tranh cuộn treo tường
kinh sợ và lo lắng
che chắn
thùng chứa bảo vệ
đuổi đi
huyện tự trị người Miêu Bình Biên
cửa chắn
loại bỏ
bình phong
tắt màn hình
màn hình luôn hiển thị (AOD)
chụp màn hình
(máy tính) phản chiếu màn hình (đến thiết bị khác)
che chắn hạt nhân
màn hình tinh thể lỏng
(tin học) xóa màn hình
màn hình huỳnh quang
huyện tự trị dân tộc Động Ngọc Bình, thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Động Ngọc Bình, thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu
huyện Shiping (thuộc châu tự trị dân tộc Hà Nhì và Di Hồng Hà, Vân Nam)
huyện Shiping (thuộc châu tự trị dân tộc Hà Nhì và Di Hồng Hà, Vân Nam)
quận Thúy Bình, thành phố Nghi Tân, Tứ Xuyên
hàng rào máu não
(máy tính) (của hệ điều hành) bị treo và hiển thị 'màn hình xanh chết chóc'
màn hình (của TV, máy tính, v.v.)
màn hình cảm ứng
màn hình cảm ứng
màn hình cảm ứng
màn hình cảm ứng
tivi
huyện Cẩm Bình ở châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu
huyện Cẩm Bình ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu
khóa màn hình
(chim công) xòe đuôi
màn hình hiển thị