Bỏ qua đến nội dung

bǐng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. loại bỏ
  2. 2. gạt sang một bên
  3. 3. từ chối
  4. 4. kiểm soát

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
吸氣, 住氣。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 809814)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 屏

屏幕
píng mù

màn hình

屏障
píng zhàng

chướng ngại

荧屏
yíng píng

màn hình huỳnh quang

刷屏
shuā píng

tràn màn hình

子网屏蔽码
zǐ wǎng píng bì mǎ

mặt nạ mạng con (điện toán)

宽屏
kuān píng

màn hình rộng

屏保
píng bǎo

trình bảo vệ màn hình

屏南
píng nán

huyện Bình Nam, thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến

屏南县
píng nán xiàn

huyện Bình Nam, thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến

屏山
píng shān

huyện Bình Sơn ở Nghi Tân, Tứ Xuyên

屏山县
píng shān xiàn

huyện Bình Sơn tại Nghi Tân, Tứ Xuyên

屏幕保护程序
píng mù bǎo hù chéng xù

trình bảo vệ màn hình

屏东
píng dōng

Pingtung, thành phố, huyện và căn cứ không quân ở phía nam Đài Loan

屏东市
píng dōng shì

thành phố Bình Đông ở phía nam Đài Loan

屏东县
píng dōng xiàn

huyện Bình Đông ở phía nam Đài Loan

屏条
píng tiáo

bộ bốn bức tranh cuộn treo tường

屏营
bīng yíng

kinh sợ và lo lắng

屏蔽
píng bì

che chắn

屏蔽罐
píng bì guàn

thùng chứa bảo vệ

屏退
bǐng tuì

đuổi đi

屏边苗族自治县
píng biān miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Miêu Bình Biên

屏门
píng mén

cửa chắn

屏除
bǐng chú

loại bỏ

屏风
píng fēng

bình phong

息屏
xī píng

tắt màn hình

息屏显示
xī píng xiǎn shì

màn hình luôn hiển thị (AOD)

截屏
jié píng

chụp màn hình

投屏
tóu píng

(máy tính) phản chiếu màn hình (đến thiết bị khác)

核屏蔽
hé píng bì

che chắn hạt nhân

液晶屏
yè jīng píng

màn hình tinh thể lỏng

清屏
qīng píng

(tin học) xóa màn hình

荧光屏
yíng guāng píng

màn hình huỳnh quang

玉屏侗族自治县
yù píng dòng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Động Ngọc Bình, thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu

玉屏县
yù píng xiàn

huyện tự trị dân tộc Động Ngọc Bình, thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu

石屏
shí píng

huyện Shiping (thuộc châu tự trị dân tộc Hà Nhì và Di Hồng Hà, Vân Nam)

石屏县
shí píng xiàn

huyện Shiping (thuộc châu tự trị dân tộc Hà Nhì và Di Hồng Hà, Vân Nam)

翠屏区
cuì píng qū

quận Thúy Bình, thành phố Nghi Tân, Tứ Xuyên

脑血管屏障
nǎo xuè guǎn píng zhàng

hàng rào máu não

蓝屏死机
lán píng sǐ jī

(máy tính) (của hệ điều hành) bị treo và hiển thị 'màn hình xanh chết chóc'

视屏
shì píng

màn hình (của TV, máy tính, v.v.)

触屏
chù píng

màn hình cảm ứng

触控屏幕
chù kòng píng mù

màn hình cảm ứng

触摸屏
chù mō píng

màn hình cảm ứng

触摸屏幕
chù mō píng mù

màn hình cảm ứng

银屏
yín píng

tivi

锦屏
jǐn píng

huyện Cẩm Bình ở châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu

锦屏县
jǐn píng xiàn

huyện Cẩm Bình ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu

锁屏
suǒ píng

khóa màn hình

开屏
kāi píng

(chim công) xòe đuôi

显示屏
xiǎn shì píng

màn hình hiển thị