Bỏ qua đến nội dung

屏幕

píng mù
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. màn hình
  2. 2. màn hình điện thoại
  3. 3. màn hình máy tính

Usage notes

Common mistakes

屏幕 is a general term for display screen; do not use 银幕 for computer or TV screens, as it refers specifically to movie screens.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个 屏幕 是六寸的。
This screen is six inches.
请看着 屏幕
Please look at the screen.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.