幕
Định nghĩa
- 1. màn
- 2. màn che
- 3. màn trướng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2第一 幕 开始了。
谢 幕 了。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 幕
thông tin nội bộ
phụ đề
màn hình
bên sau hậu trường
lời mở đầu
màn hình chiếu phim
kết thúc
lễ bế mạc
khai mạc
lễ khai mạc
giao dịch nội gián
màn che
giới thiệu chương trình (trên sân khấu)
kịch nhiều hồi
màn đêm
màn đêm buông xuống
màn đêm buông xuống
Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời các tướng quân Ashikaga
phim màn ảnh rộng
trình bảo vệ màn hình
màn hình (rạp chiếu phim v.v.)
lều
màn nặng
màn che
trợ lý và cố vấn của các quan chức cấp cao
màn sân khấu
(nguyên nghĩa) lều trại tạo thành văn phòng của sĩ quan chỉ huy
thao túng từ phía sau hậu trường
tin tức hậu trường
kẻ xấu đứng sau thao túng từ hậu trường
mousse (từ mượn)
tường rèm (kiến trúc)
khoảng nghỉ giữa các hồi (trong kịch)
cố vấn chính phủ
hỏa lực đạn pháo dày đặc
(nghĩa bóng) mở màn
lễ khai mạc
lễ khai mạc
thả màn khói
đền tạm (từ Kinh Thánh chỉ hội trường hoặc lều họp)
cửa chắn sân ga (đường sắt)
màn nước (màn được tạo thành từ các giọt nước phun, dùng để hiển thị hình ảnh chiếu, điều chỉnh nhiệt độ hoặc lọc không khí)
màn khói
bom khói
màn hình TV
màn hình chiếu 360°
màn che
cảnh cuối (của một vở kịch)
hạ màn
màn hình cảm ứng
màn hình cảm ứng
màn hình cảm ứng
màn hình cảm ứng
nhận vỗ tay sau khi hạ màn
Mạc phủ Kamakura 1192-1333, chính quyền võ sĩ đầu tiên của Nhật Bản
Bức màn sắt (1945-1991) (Ở Đài Loan, từ này được dùng để chỉ cả Bức màn sắt và Bức màn tre.)
lễ khai mạc
bài phát biểu khai mạc (tại hội nghị)
lễ khai mạc và bế mạc
màn mưa
chi tiết ẩn giấu