Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. màn
  2. 2. màn che
  3. 3. màn trướng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
第一 开始了。
了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1411569)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 幕

内幕
nèi mù

thông tin nội bộ

字幕
zì mù

phụ đề

屏幕
píng mù

màn hình

幕后
mù hòu

bên sau hậu trường

序幕
xù mù

lời mở đầu

银幕
yín mù

màn hình chiếu phim

闭幕
bì mù

kết thúc

闭幕式
bì mù shì

lễ bế mạc

开幕
kāi mù

khai mạc

开幕式
kāi mù shì

lễ khai mạc

内幕交易
nèi mù jiāo yì

giao dịch nội gián

垂幕
chuí mù

màn che

报幕
bào mù

giới thiệu chương trình (trên sân khấu)

多幕剧
duō mù jù

kịch nhiều hồi

夜幕
yè mù

màn đêm

夜幕低垂
yè mù dī chuí

màn đêm buông xuống

夜幕降临
yè mù jiàng lín

màn đêm buông xuống

室町幕府
shì tǐng mù fǔ

Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời các tướng quân Ashikaga

宽银幕电影
kuān yín mù diàn yǐng

phim màn ảnh rộng

屏幕保护程序
píng mù bǎo hù chéng xù

trình bảo vệ màn hình

布幕
bù mù

màn hình (rạp chiếu phim v.v.)

帐幕
zhàng mù

lều

帷幕
wéi mù

màn nặng

帏幕
wéi mù

màn che

幕僚
mù liáo

trợ lý và cố vấn của các quan chức cấp cao

幕布
mù bù

màn sân khấu

幕府
mù fǔ

(nguyên nghĩa) lều trại tạo thành văn phòng của sĩ quan chỉ huy

幕后操纵
mù hòu cāo zòng

thao túng từ phía sau hậu trường

幕后花絮
mù hòu huā xù

tin tức hậu trường

幕后黑手
mù hòu hēi shǒu

kẻ xấu đứng sau thao túng từ hậu trường

幕斯
mù sī

mousse (từ mượn)

幕墙
mù qiáng

tường rèm (kiến trúc)

幕间
mù jiān

khoảng nghỉ giữa các hồi (trong kịch)

府幕
fǔ mù

cố vấn chính phủ

弹幕
dàn mù

hỏa lực đạn pháo dày đặc

拉开序幕
lā kāi xù mù

(nghĩa bóng) mở màn

揭幕
jiē mù

lễ khai mạc

揭幕式
jiē mù shì

lễ khai mạc

放烟幕弹
fàng yān mù dàn

thả màn khói

会幕
huì mù

đền tạm (từ Kinh Thánh chỉ hội trường hoặc lều họp)

月台幕门
yuè tái mù mén

cửa chắn sân ga (đường sắt)

水幕
shuǐ mù

màn nước (màn được tạo thành từ các giọt nước phun, dùng để hiển thị hình ảnh chiếu, điều chỉnh nhiệt độ hoặc lọc không khí)

烟幕
yān mù

màn khói

烟幕弹
yān mù dàn

bom khói

荧幕
yíng mù

màn hình TV

环幕
huán mù

màn hình chiếu 360°

帘幕
lián mù

màn che

结幕
jié mù

cảnh cuối (của một vở kịch)

落幕
luò mù

hạ màn

触控屏幕
chù kòng píng mù

màn hình cảm ứng

触控式萤幕
chù kòng shì yíng mù

màn hình cảm ứng

触控萤幕
chù kòng yíng mù

màn hình cảm ứng

触摸屏幕
chù mō píng mù

màn hình cảm ứng

谢幕
xiè mù

nhận vỗ tay sau khi hạ màn

镰仓幕府
lián cāng mù fǔ

Mạc phủ Kamakura 1192-1333, chính quyền võ sĩ đầu tiên của Nhật Bản

铁幕
tiě mù

Bức màn sắt (1945-1991) (Ở Đài Loan, từ này được dùng để chỉ cả Bức màn sắt và Bức màn tre.)

开幕典礼
kāi mù diǎn lǐ

lễ khai mạc

开幕词
kāi mù cí

bài phát biểu khai mạc (tại hội nghị)

开闭幕式
kāi bì mù shì

lễ khai mạc và bế mạc

雨幕
yǔ mù

màn mưa

黑幕
hēi mù

chi tiết ẩn giấu