Bỏ qua đến nội dung

展出

zhǎn chū
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trưng bày
  2. 2. đặt trưng bày
  3. 3. đặt trưng bày ra

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse 展出 (zhǎnchū) with 展览 (zhǎnlǎn). 展出 is a verb meaning to exhibit, while 展览 can be a noun meaning exhibition. You cannot say *一个展出 to mean 'an exhibition'; use 一个展览 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
博物馆里正在 展出 古代文物。
Ancient artifacts are being exhibited in the museum.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.