Bỏ qua đến nội dung

展示

zhǎn shì
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trưng bày
  2. 2. hiển thị
  3. 3. chỉ ra

Usage notes

Collocations

Common objects include 产品、作品、才能、数据;not typically used with abstract concepts like '爱' without a physical display.

Formality

In formal contexts, 展示 can be used with 出/出来 (展示出优势).

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他在会议上 展示 了自己的新产品。
He displayed his new product at the meeting.
他们在博览会上 展示 了新产品。
They showcased new products at the expo.
这场时装表演 展示 了很多新款。
This fashion show presented many new styles.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.