Bỏ qua đến nội dung

shì

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chỉ
  2. 2. hiển thị
  3. 3. bày tỏ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
測驗結果顯 他有多發憤上學。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1243816)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 示

公示
gōng shì

công bố

出示
chū shì

trình bày

告示
gào shi

Thông báo

启示
qǐ shì

tiết lộ

展示
zhǎn shì

trưng bày

指示
zhǐ shì

chỉ thị

提示
tí shì

lời nhắc nhở

揭示
jiē shì

tiết lộ

暗示
àn shì

gợi ý

标示
biāo shì

chỉ thị

演示
yǎn shì

trình diễn

示威
shì wēi

biểu tình

示意
shì yì

gợi ý

示范
shì fàn

thể hiện

表示
biǎo shì

biểu thị

请示
qǐng shì

xin chỉ thị

预示
yù shì

điềm báo

显示
xiǎn shì

hiển thị

显示器
xiǎn shì qì

màn hình

不甘示弱
bù gān shì ruò

không chịu thua kém

以示警戒
yǐ shì jǐng jiè

để làm gương răn đe

来示
lái shì

thư của ngài

来电显示
lái diàn xiǎn shì

hiển thị số máy gọi đến

例示
lì shì

ví dụ

公然表示
gōng rán biǎo shì

công khai tuyên bố

告示牌
gào shì pái

bảng thông báo

启示者
qǐ shì zhě

người mặc khải

启示录
qǐ shì lù

Sách Khải Huyền

图示
tú shì

biểu tượng

安民告示
ān mín gào shì

thông báo trấn an dân chúng

宣示
xuān shì

thề

息屏显示
xī píng xiǎn shì

màn hình luôn hiển thị (AOD)

批示
pī shì

viết ý kiến phê duyệt lên báo cáo do cấp dưới trình lên

拔示巴
bá shì bā

Bát-sê-ba, vợ của U-ri-a người Hê-tít và sau này là vợ của Đa-vít (theo Kinh Thánh Hebrew)

指示代词
zhǐ shì dài cí

đại từ chỉ định

指示剂
zhǐ shì jì

chất chỉ thị

指示器
zhǐ shì qì

chỉ thị

指示符
zhǐ shì fú

chỉ báo

提示付款
tí shì fù kuǎn

xuất trình để thanh toán (hối phiếu, v.v.)

提示承兑
tí shì chéng duì

trình kỳ phiếu để chấp nhận (thương mại)

提示音
tí shì yīn

tiếng bíp

明示
míng shì

nêu rõ

昭示
zhāo shì

công bố công khai

晓示
xiǎo shì

bảo cho biết

枭首示众
xiāo shǒu shì zhòng

chém đầu và treo đầu để thị chúng

液晶显示
yè jīng xiǎn shì

LCD

液晶显示器
yè jīng xiǎn shì qì

màn hình tinh thể lỏng

浅滩指示浮标
qiǎn tān zhǐ shì fú biāo

phao báo bãi cạn

温馨提示
wēn xīn tí shì

Xin lưu ý:

演示文稿
yǎn shì wén gǎo

bài thuyết trình (PPT, v.v.)

发出指示
fā chū zhǐ shì

đưa ra chỉ thị

示例
shì lì

minh họa

示例代码
shì lì dài mǎ

mã mẫu (điện toán)

示好
shì hǎo

tỏ thiện chí

示威者
shì wēi zhě

người biểu tình

示威游行
shì wēi yóu xíng

cuộc biểu tình (phản đối)

示威运动
shì wēi yùn dòng

cuộc biểu tình

示寂
shì jì

viên tịch (của nhà sư hoặc ni cô)

示弱
shì ruò

không chống trả

示性
shì xìng

tính biểu hiện

示性类
shì xìng lèi

lớp đặc trưng (toán học)

示恩
shì ēn

tỏ lòng nhân từ

示意图
shì yì tú

phác thảo

示指
shì zhǐ

ngón trỏ

示波器
shì bō qì

máy hiện sóng

示现
shì xiàn

hiện thân (của thần linh)

示众
shì zhòng

phơi bày trước công chúng

示复
shì fù

xin vui lòng hồi âm (văn phong thư từ)

示警
shì jǐng

cảnh báo

表示层
biǎo shì céng

tầng trình bày

表示式
biǎo shì shì

biểu thức (toán học)

训示
xùn shì

khuyên răn

谕示
yù shì

ra chỉ thị

警示
jǐng shì

cảnh báo

游街示众
yóu jiē shì zhòng

diễu hành (tù nhân) qua đường phố

长度指示符
cháng dù zhǐ shì fú

chỉ báo độ dài

开示
kāi shì

chỉ dạy (người mới học)

阐示
chǎn shì

trình bày; chứng minh

静坐抗议示威
jìng zuò kàng yì shì wēi

cuộc biểu tình ngồi phản đối

颁示
bān shì

công bố

显示卡
xiǎn shì kǎ

card đồ họa

显示屏
xiǎn shì píng

màn hình hiển thị

显示板
xiǎn shì bǎn

màn hình hiển thị

默示
mò shì

gợi ý