Định nghĩa
- 1. chỉ
- 2. hiển thị
- 3. bày tỏ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 示
công bố
trình bày
Thông báo
tiết lộ
trưng bày
chỉ thị
lời nhắc nhở
tiết lộ
gợi ý
chỉ thị
trình diễn
biểu tình
gợi ý
thể hiện
biểu thị
xin chỉ thị
điềm báo
hiển thị
màn hình
không chịu thua kém
để làm gương răn đe
thư của ngài
hiển thị số máy gọi đến
ví dụ
công khai tuyên bố
bảng thông báo
người mặc khải
Sách Khải Huyền
biểu tượng
thông báo trấn an dân chúng
thề
màn hình luôn hiển thị (AOD)
viết ý kiến phê duyệt lên báo cáo do cấp dưới trình lên
Bát-sê-ba, vợ của U-ri-a người Hê-tít và sau này là vợ của Đa-vít (theo Kinh Thánh Hebrew)
đại từ chỉ định
chất chỉ thị
chỉ thị
chỉ báo
xuất trình để thanh toán (hối phiếu, v.v.)
trình kỳ phiếu để chấp nhận (thương mại)
tiếng bíp
nêu rõ
công bố công khai
bảo cho biết
chém đầu và treo đầu để thị chúng
LCD
màn hình tinh thể lỏng
phao báo bãi cạn
Xin lưu ý:
bài thuyết trình (PPT, v.v.)
đưa ra chỉ thị
minh họa
mã mẫu (điện toán)
tỏ thiện chí
người biểu tình
cuộc biểu tình (phản đối)
cuộc biểu tình
viên tịch (của nhà sư hoặc ni cô)
không chống trả
tính biểu hiện
lớp đặc trưng (toán học)
tỏ lòng nhân từ
phác thảo
ngón trỏ
máy hiện sóng
hiện thân (của thần linh)
phơi bày trước công chúng
xin vui lòng hồi âm (văn phong thư từ)
cảnh báo
tầng trình bày
biểu thức (toán học)
khuyên răn
ra chỉ thị
cảnh báo
diễu hành (tù nhân) qua đường phố
chỉ báo độ dài
chỉ dạy (người mới học)
trình bày; chứng minh
cuộc biểu tình ngồi phản đối
công bố
card đồ họa
màn hình hiển thị
màn hình hiển thị
gợi ý