履
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. giày
- 2. giẫm lên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 履
thực hiện; thi hành; làm tròn (nghĩa vụ)
cắt chân cho vừa giày (thành ngữ); ép buộc điều gì đó cho vừa (như giường Procrustes)
xe bán xích
nghĩa đen như đi trên băng mỏng (thành ngữ)
đường ray xích (hệ thống di chuyển dùng trên máy ủi, xe tăng, v.v.)
lý lịch (học vấn và công việc)
sơ yếu lý lịch
sơ yếu lý lịch
giữ lời hứa
tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng (trong thương mại quốc tế)
giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều khách ra vào
thực hiện
thực hiện (một nhiệm vụ)
vượt qua hiểm nguy như đi trên đất bằng (thành ngữ)
dáng đi
bước chân hỗn loạn hoàn toàn
đi lại khó khăn (thành ngữ)
đi lại loạng choạng; lảo đảo
nghĩa đen: không buộc dây giày trong ruộng dưa, không sửa mũ dưới gốc mận (thành ngữ)
mũ quan đặt dưới giày cỏ (thành ngữ); mọi thứ đảo lộn
quần áo và giày dép
mặc âu phục giày da
đi giày
tự mình thực hiện một nhiệm vụ
giày da
giày dép