Định nghĩa
- 1. giày
- 2. giẫm lên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 履
thực hiện
cắt chân cho vừa giày (thành ngữ); ép buộc điều gì đó cho vừa (như giường Procrustes)
xe bán xích
nghĩa đen như đi trên băng mỏng (thành ngữ)
đường ray xích (hệ thống di chuyển dùng trên máy ủi, xe tăng, v.v.)
lý lịch (học vấn và công việc)
sơ yếu lý lịch
sơ yếu lý lịch
giữ lời hứa
tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng (trong thương mại quốc tế)
giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều khách ra vào
thực hiện
thực hiện (một nhiệm vụ)
vượt qua hiểm nguy như đi trên đất bằng (thành ngữ)
dáng đi
bước chân hỗn loạn hoàn toàn
đi lại khó khăn (thành ngữ)
đi lại loạng choạng; lảo đảo
nghĩa đen: không buộc dây giày trong ruộng dưa, không sửa mũ dưới gốc mận (thành ngữ)
mũ quan đặt dưới giày cỏ (thành ngữ); mọi thứ đảo lộn
quần áo và giày dép
mặc âu phục giày da
đi giày
tự mình thực hiện một nhiệm vụ
giày da
giày dép