Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giày
  2. 2. giẫm lên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Từ chứa 履

履行
lǚ xíng

thực hiện

削足适履
xuē zú shì lǚ

cắt chân cho vừa giày (thành ngữ); ép buộc điều gì đó cho vừa (như giường Procrustes)

半履带车
bàn lǚ dài chē

xe bán xích

如履薄冰
rú lǚ bó bīng

nghĩa đen như đi trên băng mỏng (thành ngữ)

履带
lǚ dài

đường ray xích (hệ thống di chuyển dùng trên máy ủi, xe tăng, v.v.)

履历
lǚ lì

lý lịch (học vấn và công việc)

履历片
lǚ lì piàn

sơ yếu lý lịch

履历表
lǚ lì biǎo

sơ yếu lý lịch

履约
lǚ yuē

giữ lời hứa

履约保证金
lǚ yuē bǎo zhèng jīn

tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng (trong thương mại quốc tế)

履舄交错
lǚ xì jiāo cuò

giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều khách ra vào

履行
lǚ xíng

thực hiện

履践
lǚ jiàn

thực hiện (một nhiệm vụ)

履险如夷
lǚ xiǎn rú yí

vượt qua hiểm nguy như đi trên đất bằng (thành ngữ)

步履
bù lǚ

dáng đi

步履紊乱
bù lǚ wěn luàn

bước chân hỗn loạn hoàn toàn

步履维艰
bù lǚ wéi jiān

đi lại khó khăn (thành ngữ)

步履蹒跚
bù lǚ pán shān

đi lại loạng choạng; lảo đảo

瓜田不纳履,李下不整冠
guā tián bù nà lǚ , lǐ xià bù zhěng guān

nghĩa đen: không buộc dây giày trong ruộng dưa, không sửa mũ dưới gốc mận (thành ngữ)

章甫荐履
zhāng fǔ jiàn lǚ

mũ quan đặt dưới giày cỏ (thành ngữ); mọi thứ đảo lộn

衣履
yī lǚ

quần áo và giày dép

西装革履
xī zhuāng gé lǚ

mặc âu phục giày da

蹑履
niè lǚ

đi giày

躬履
gōng lǚ

tự mình thực hiện một nhiệm vụ

革履
gé lǚ

giày da

鞋履
xié lǚ

giày dép