Định nghĩa
- 1. ngã ba
- 2. nhánh
- 3. chia nhánh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcTừ chứa 岔
ngắt lời
Tam Xoa Khẩu
xảy ra sự cố
phân nhánh
quận Nam Xá, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
quận Nam Xá
ngã ba, ngã tư
đường rẽ
nhánh sông
khàn tiếng
ngã ba đường
đường nhánh
rẽ sang hướng khác
ghi chuyển đường ray
tìm lỗi
nhìn nhầm thành cái gì khác
nghe nhầm
bộ ghi đường sắt
xem 隔三差五|隔三差五