Bỏ qua đến nội dung

líng

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chỉ dùng trong

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 岭

山岭
shān lǐng

sườn núi

上甘岭
shàng gān lǐng

Thượng Cam Lĩnh

上甘岭区
shàng gān lǐng qū

Thượng Cam Lĩnh khu

中央海岭
zhōng yāng hǎi lǐng

sống núi giữa đại dương

五岭
wǔ lǐng

Ngũ Lĩnh

八达岭
bā dá lǐng

Bát Đạt Lĩnh

公主岭
gōng zhǔ lǐng

Công Chúa Lĩnh

公主岭市
gōng zhǔ lǐng shì

Công Chúa Lĩnh

分水岭
fēn shuǐ lǐng

đường phân thủy

南岭
nán lǐng

Nam Lĩnh

大分界岭
dà fēn jiè lǐng

Dãy núi Great Dividing Range, dãy núi dọc theo bờ biển phía đông nước Úc

大吉岭
dà jí lǐng

Darjeeling, thị trấn ở Ấn Độ

大庾岭
dà yǔ lǐng

dãy núi Đại Dữ lĩnh giữa tây nam Giang Tây và Quảng Đông

大兴安岭
dà xīng ān lǐng

dãy núi Đại Hưng An Lĩnh ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

大兴安岭地区
dà xīng ān lǐng dì qū

khu Daxing'anling ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

大兴安岭山脉
dà xīng ān lǐng shān mài

dãy núy Đại Hưng An Lĩnh ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang

岭𫶕
líng yíng

sâu trong núi

峻岭
jùn lǐng

dãy núi cao hiểm trở

崇山峻岭
chóng shān jùn lǐng

núi cao và đèo dốc đứng (thành ngữ)

岭南
lǐng nán

phía nam Ngũ Lĩnh

岭东
lǐng dōng

quận Linh Đông, thành phố Song Nha Sơn, Hắc Long Giang

岭东区
lǐng dōng qū

quận Linh Đông, thành phố Song Nha Sơn, Hắc Long Giang

巴山越岭
bā shān yuè lǐng

vượt núi băng đèo (thành ngữ); đi qua hết núi này đến núi khác

带岭
dài lǐng

huyện Đới Lĩnh, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

带岭区
dài lǐng qū

khu Đái Lĩnh, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

弓长岭
gōng cháng lǐng

quận Cung Trường Lĩnh, thuộc thành phố Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

弓长岭区
gōng cháng lǐng qū

quận Cung Trường Lĩnh của thành phố Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh

杏花岭
xìng huā lǐng

quận Hạnh Hoa Lĩnh của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây

杏花岭区
xìng huā lǐng qū

quận Hạnh Hoa Lĩnh của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây

松岭
sōng lǐng

huyện Tùng Lĩnh thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, Hắc Long Giang

松岭区
sōng lǐng qū

khu Tùng Lĩnh, thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, Hắc Long Giang

林岭雀
lín lǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi đồng bằng (Leucosticte nemoricola)

果岭
guǒ lǐng

green (golf) (từ mượn)

海岭
hǎi lǐng

sống núi giữa đại dương

温岭
wēn lǐng

Ôn Lĩnh, thành phố cấp huyện ở Thai Châu, Chiết Giang

温岭市
wēn lǐng shì

Ôn Lĩnh, thành phố cấp huyện thuộc Thai Châu, Chiết Giang

乌伊岭
wū yī lǐng

khu Ô Y Lĩnh của thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

乌伊岭区
wū yī lǐng qū

khu Ô Y Lĩnh, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

秦岭
qín lǐng

Dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây tạo thành ranh giới tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung và thung lũng sông Hán

秦岭山脉
qín lǐng shān mài

Dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành ranh giới tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung và thung lũng sông Hán

秦岭蜀栈道
qín lǐng shǔ zhàn dào

đường sạn đạo Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên

粉红腹岭雀
fěn hóng fù lǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng châu Á (Leucosticte arctoa)

翻山越岭
fān shān yuè lǐng

vượt qua các dãy núi (thành ngữ)

老爷岭
lǎo ye lǐng

Dãy núi Lão Gia Lĩnh, tên gọi tiếng Trung của dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Primorsky Krai, Nga, gần Vladivostok

荒山野岭
huāng shān yě lǐng

vùng núi hoang vu, rừng núi hoang dã

萌渚岭
méng zhǔ lǐng

dãy núi Mông Chử nằm giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây

蕉岭
jiāo lǐng

huyện Jiaoling ở Mai Châu, Quảng Đông

蕉岭县
jiāo lǐng xiàn

huyện Jiaoling ở Meizhou, Quảng Đông

褐头岭雀
hè tóu lǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) Sẻ núi Sillem (Leucosticte sillemi)

越城岭
yuè chéng lǐng

dãy núi Việt Thành giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây

都庞岭
dū páng lǐng

Dãy núi Đô Bàng giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông

铁岭
tiě lǐng

Thiết Lĩnh, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

铁岭地区
tiě lǐng dì qū

khu vực và huyện Thiết Lĩnh ở Liêu Ninh

铁岭市
tiě lǐng shì

Thiết Lĩnh, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

铁岭县
tiě lǐng xiàn

huyện Thiết Lĩnh ở Thiết Lĩnh, Liêu Ninh

长岭
cháng lǐng

huyện Trường Lĩnh ở Tùng Nguyên, Cát Lâm

长岭县
cháng lǐng xiàn

huyện Trường Lĩnh ở Tùng Nguyên, Cát Lâm

关岭布依族苗族自治县
guān lǐng bù yī zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Quan Lĩnh tại An Thuận, Quý Châu

关岭县
guān lǐng xiàn

huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Quan Lĩnh tại An Thuận, Quý Châu

骑田岭
qí tián lǐng

dãy núi Kỳ Điền giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông

高山岭雀
gāo shān lǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi Brandt (Leucosticte brandti)

高岭土
gāo lǐng tǔ

cao lanh (đất sét)