峨
Định nghĩa
- 1. cao ngất
- 2. tên một ngọn núi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 峨
huyện Tian'e ở Hạ Châu, Quảng Tây
huyện Tian'e ở Hạ Châu, Quảng Tây
tầng lớp quan lại
huyện tự trị dân tộc Di Nga Sơn, thuộc Ngọc Khê, Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di E Sơn tại Ngọc Khê, Vân Nam
Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong bốn núi thiêng và là đạo tràng của Bồ Tát Phổ Hiền
Emeiquan (môn phái võ thuật Trung Quốc)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích Martens (Seicercus omeiensis)
Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong bốn núi thiêng và là đạo tràng của Bồ Tát Phổ Hiền
Emeishan, thành phố cấp huyện thuộc Lạc Sơn, Tứ Xuyên
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Nga Mi (Phylloscopus emeiensis)
xã Emei, huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan
huyện tự trị dân tộc Di Ebian, thuộc Lạc Sơn, Tứ Xuyên
huyện tự trị người Di Ebian ở Lạc Sơn, Tứ Xuyên
cao lớn, sừng sững
Biển Mindanao