Bỏ qua đến nội dung

工序

gōng xù
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quy trình công việc
  2. 2. quy trình làm việc
  3. 3. quy trình sản xuất

Usage notes

Collocations

常与“生产”“加工”“制造”等词搭配,表示制造过程中的步骤。

Common mistakes

容易与“步骤”混淆,“工序”特指工业或手工艺生产中的具体操作程序。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个产品需要经过五道 工序 才能完成。
This product needs to go through five working procedures to be completed.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.