Bỏ qua đến nội dung

巩固

gǒng gù
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. củng cố
  2. 2. tăng cường
  3. 3. kiên cố

Usage notes

Common mistakes

巩固主要搭配抽象事物如基础、地位、政权、知识,较少用于具体物体。学习者常误用于表示使具体东西坚固,应改用“加固”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们需要 巩固 已经学过的知识。
We need to consolidate the knowledge we have already learned.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 巩固