帅
Định nghĩa
- 1. đẹp trai; bảnh bao; ngầu
- 2. thống soái; chủ tướng; tướng
- 3. quân tướng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他长得很 帅 。
他很 帅 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 帅
tổng chỉ huy
nguyên soái
coi trọng điểm số
đại nguyên soái
tổng tư lệnh
(tiếng lóng) (nói về một chàng trai trẻ) đẹp trai một cách ngọt ngào và trẻ con
tổng chỉ huy, tướng soái
tuyệt vời
đẹp trai
hy sinh quân xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng); nghĩa bóng: bảo vệ người cấp trên bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới
chỉ huy
chỉ huy
Triệu Công Nguyên Soái, tức Triệu Công Minh hay Triệu Huyền Đàn, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Hoa và Đạo giáo
chỉ quan tâm đến tiền bạc và của cải
người đàn ông hoàn hảo (cao, giàu và đẹp trai) (tiếng lóng Internet)