Bỏ qua đến nội dung

chǒu
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xấu
  2. 2. khó coi
  3. 3. khốn nạn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ tương ứng

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的行为很

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 丑

出丑
chū chǒu

là mặt

小丑
xiǎo chǒu

xì hề

丑恶
chǒu è

xấu xí

丑闻
chǒu wén

bê bối

丑陋
chǒu lòu

xấu xí

丁丑
dīng chǒu

năm Đinh Sửu

丑牛
chǒu niú

năm Sửu

丑角
chǒu jué

vai hề

丑鸭
chǒu yā

vịt hề

丢丑
diū chǒu

mất mặt

幺麽小丑
yāo mó xiǎo chǒu

kẻ tiểu nhân vô danh

乙丑
yǐ chǒu

năm Ất Sửu

儿不嫌母丑,狗不嫌家贫
ér bù xián mǔ chǒu , gǒu bù xián jiā pín

Con không chê mẹ xấu, chó không chê nhà nghèo

奇丑
qí chǒu

kỳ quái, xấu xí

奇丑无比
qí chǒu wú bǐ

cực kỳ xấu xí

子不嫌母丑,狗不嫌家贫
zǐ bù xián mǔ chǒu , gǒu bù xián jiā pín

xem 兒不嫌母醜,狗不嫌家貧|儿不嫌母丑,狗不嫌家贫

子丑
zǐ chǒu

hai chi đầu trong mười hai địa chi

家丑
jiā chǒu

chuyện xấu trong gia đình

家丑不可外传
jiā chǒu bù kě wài chuán

việc xấu trong nhà không thể truyền ra ngoài; đừng giặt áo bẩn nơi công cộng

家丑不可外传,流言切莫轻信
jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn

Không nên truyền ra ngoài chuyện xấu của gia đình, không nên nhẹ dạ tin lời đồn. (thành ngữ)

家丑不可外扬
jiā chǒu bù kě wài yáng

việc xấu trong nhà không thể truyền ra ngoài (thành ngữ)

小丑鱼
xiǎo chǒu yú

cá hề

己丑
jǐ chǒu

năm thứ hai mươi sáu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2009 hoặc 2069

献丑
xiàn chǒu

(dùng tự khiêm, ví dụ khi được mời hát) khoe tài nghệ kém cỏi của mình

癸丑
guǐ chǒu

năm thứ 50 Quý Sửu trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1973 hoặc 2033

矮丑穷
ǎi chǒu qióng

(tiếng lóng Internet) (nói về đàn ông) không lấy được vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo)

变丑
biàn chǒu

làm xấu đi

辛丑
xīn chǒu

năm thứ 38 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021

辛丑条约
xīn chǒu tiáo yuē

Hiệp ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

丑事
chǒu shì

chuyện xấu xa; vụ bê bối

丑人多作怪
chǒu rén duō zuò guài

người xấu thường làm nhiều trò kỳ quặc để gây chú ý (thành ngữ)

丑八怪
chǒu bā guài

người xấu xí

丑剧
chǒu jù

kịch lố bịch

丑化
chǒu huà

bôi nhọ

丑妻近地家中宝
chǒu qī jìn dì jiā zhōng bǎo

vợ xấu gần đất là của báu trong nhà (thành ngữ)

丑媳妇早晚也得见公婆
chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pó

nghĩa đen: nàng dâu xấu sớm muộn cũng phải gặp cha mẹ chồng (thành ngữ)

丑小鸭
chǒu xiǎo yā

Vịt con xấu xí (truyện cổ tích của Hans Christian Andersen)

丑怪
chǒu guài

kỳ quái

丑态
chǒu tài

bộ mặt xấu xa

丑相
chǒu xiàng

vẻ mặt xấu xí

丑行
chǒu xíng

scandal

丑诋
chǒu dǐ

vu khống

丑话
chǒu huà

lời nói khó nghe

丑话说在前头
chǒu huà shuō zài qián tou

nói thẳng những điều khó nghe trước

丑类
chǒu lèi

kẻ xấu, kẻ ác

露丑
lòu chǒu

tự làm mình thành trò cười