Bỏ qua đến nội dung

带动

dài dòng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kích thích
  2. 2. đẩy mạnh
  3. 3. thúc đẩy

Usage notes

Collocations

Often used with 经济 (economy), 发展 (development), 市场 (market), or 产业 (industry) to indicate driving growth.

Common mistakes

Not used for physically pulling something; it refers to metaphorical driving or spurring on. Use 拉动 for physical pulling forces.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
科技 带动 了经济发展。
Technology has driven economic development.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.