Bỏ qua đến nội dung

带路

dài lù
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đi trước dẫn đường
  2. 2. chỉ đường
  3. 3. hướng dẫn

Usage notes

Collocations

常用于请求别人指引路线:请带路。

Common mistakes

带路 is a separable verb; say 给他带路, not 带路他。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们请了一位向导 带路
We hired a guide to lead the way.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 带路