Bỏ qua đến nội dung

带队

dài duì
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lãnh đạo nhóm
  2. 2. hướng dẫn viên du lịch
  3. 3. trưởng nhóm

Usage notes

Collocations

Often used with 去 or 来 to indicate direction, e.g., 带队去比赛 (lead a team to a competition).

Common mistakes

带队 is a verb-object phrase; you cannot add another object directly (e.g., 带队学生 is wrong). Use 带领学生 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这次由王老师 带队 参加比赛。
This time, Teacher Wang will lead the team to participate in the competition.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 带队