Bỏ qua đến nội dung

duì
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đội
  2. 2. nhóm
  3. 3. đơn vị

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
搜救 正在寻找失踪的登山者。
我们 长很负责任。
我们 进入了决赛。
救援 很快到达了现场。
上半场我们 踢得很好。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 队

啦啦队
lā lā duì

đội cổ vũ

团队
tuán duì

đội

大队
dà duì

đội lớn

带队
dài duì

lãnh đạo nhóm

成群结队
chéng qún jié duì

thành từng nhóm

掉队
diào duì

rớt lại

排队
pái duì

hàng

乐队
yuè duì

ban nhạc

球队
qiú duì

đội thể thao

军队
jūn duì

quân đội

部队
bù duì

lực lượng vũ trang

队伍
duì wǔ

đội ngũ

队员
duì yuán

thành viên đội

队形
duì xíng

đội hình

队长
duì zhǎng

đội trưởng

领队
lǐng duì

trưởng nhóm

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)

中国人民武装警察部队
zhōng guó rén mín wǔ zhuāng jǐng chá bù duì

Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc

主队
zhǔ duì

đội chủ nhà

交响乐队
jiāo xiǎng yuè duì

dàn nhạc giao hưởng

代表队
dài biǎo duì

đội đại diện

保安部队
bǎo ān bù duì

lực lượng an ninh

仪仗队
yí zhàng duì

đội nghi lễ

仪队
yí duì

đội nghi lễ

先遣队
xiān qiǎn duì

đội tiên phong

先锋队
xiān fēng duì

đội tiên phong

兵队
bīng duì

quân đội

分队
fēn duì

trung đội hoặc tiểu đội

列队
liè duì

xếp hàng

别动队
bié dòng duì

biệt động đội

北海舰队
běi hǎi jiàn duì

Hạm đội Biển Bắc

南海舰队
nán hǎi jiàn duì

Hạm đội Biển Đông

和平队
hé píng duì

Đoàn Hòa bình

商队
shāng duì

đoàn thương nhân

啦啦队长
lā lā duì zhǎng

hoạt náo viên

国家队
guó jiā duì

đội tuyển quốc gia

国民警卫队
guó mín jǐng wèi duì

Vệ binh Quốc gia

国民党军队
guó mín dǎng jūn duì

quân đội Quốc dân đảng

国队
guó duì

đội tuyển quốc gia

国际米兰队
guó jì mǐ lán duì

Câu lạc bộ bóng đá Inter Milan

团队精神
tuán duì jīng shén

tinh thần đồng đội

地主队
dì zhǔ duì

đội chủ nhà

地面部队
dì miàn bù duì

lực lượng mặt đất

客队
kè duì

đội khách (thể thao)

少年先锋队
shào nián xiān fēng duì

Đội Thiếu niên Tiền phong (tổ chức thiếu niên ở Trung Quốc, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)

巡逻队
xún luó duì

đội tuần tra

工作队
gōng zuò duì

đội công tác; lực lượng đặc nhiệm

弦乐队
xián yuè duì

dàn nhạc dây

强队
qiáng duì

đội mạnh (thể thao)

宪兵队
xiàn bīng duì

quân cảnh

拉拉队
lā lā duì

đội cổ vũ

排起长队
pái qǐ cháng duì

xếp thành hàng dài

插队
chā duì

chen ngang

搜索队
sōu suǒ duì

đội tìm kiếm

支队
zhī duì

phân đội (quân đội)

救援队
jiù yuán duì

đội cứu hộ

救生队
jiù shēng duì

đội cứu hộ

敢死队
gǎn sǐ duì

đội cảm tử

整队
zhěng duì

chỉnh đốn đội ngũ (quân đội)

曼城队
màn chéng duì

đội bóng Manchester City

替补队员
tì bǔ duì yuán

cầu thủ dự bị

东海舰队
dōng hǎi jiàn duì

Hạm đội Biển Đông

梯次队形
tī cì duì xíng

đội hình bậc thang (quân sự)

梯队
tī duì

thang bậc (quân sự)

横队
héng duì

hàng ngang

武装部队
wǔ zhuāng bù duì

lực lượng vũ trang

武警部队
wǔ jǐng bù duì

Cảnh sát vũ trang nhân dân

归队
guī duì

trở về đơn vị của mình

洋基队
yáng jī duì

đội New York Yankees (đội bóng chày Mỹ)

海岸警卫队
hǎi àn jǐng wèi duì

cảnh sát biển

海岸护卫队
hǎi àn hù wèi duì

lực lượng bảo vệ bờ biển

海豹部队
hǎi bào bù duì

Lực lượng Hải quân Hoa Kỳ SEAL

海军陆战队
hǎi jūn lù zhàn duì

thủy quân lục chiến

消息队列
xiāo xi duì liè

hàng đợi thông điệp (điện toán)

消防队
xiāo fáng duì

đội cứu hỏa

消防队员
xiāo fáng duì yuán

lính cứu hỏa

清理队伍
qīng lǐ duì wǔ

thanh lọc hàng ngũ

清队
qīng duì

thanh lọc hàng ngũ

渔船队
yú chuán duì

đội tàu đánh cá

火场留守分队
huǒ chǎng liú shǒu fēn duì

phân đội ở lại yểm trợ hỏa lực

特种部队
tè zhǒng bù duì

lực lượng đặc biệt (quân sự)

狗仔队
gǒu zǎi duì

paparazzi

生产队
shēng chǎn duì

đội sản xuất

男孩乐队
nán hái yuè duì

ban nhạc nam (loại nhóm nhạc pop)

督察大队
dū chá dà duì

đội thanh tra (CHND Trung Hoa)

神风特攻队
shén fēng tè gōng duì

đơn vị kamikaze (đội ngũ phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)

神风突击队
shén fēng tū jī duì

đơn vị thần phong (lực lượng phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)

科考队
kē kǎo duì

đội thám hiểm khoa học

突击队
tū jī duì

đơn vị biệt kích

突击队员
tū jī duì yuán

biệt kích

第五纵队
dì wǔ zòng duì

đội quân thứ năm (nhóm phá hoại ngầm)

管弦乐队
guǎn xián yuè duì

dàn nhạc giao hưởng

组队
zǔ duì

hợp đội (với ai)

结队
jié duì

đoàn xe

结队成群
jié duì chéng qún

tụ thành nhóm lớn (thành ngữ)

编队
biān duì

xếp thành hàng dọc

纵队
zòng duì

cột

美国海岸警卫队
měi guó hǎi àn jǐng wèi duì

Tuần duyên Hoa Kỳ

考察队
kǎo chá duì

đội khảo sát

联合舰队
lián hé jiàn duì

hạm đội liên hợp

联队
lián duì

liên đội (không quân)

自卫队
zì wèi duì

lực lượng tự vệ

航空自卫队
háng kōng zì wèi duì

lực lượng phòng vệ trên không

船队
chuán duì

đội tàu

舰队
jiàn duì

hạm đội

行刑队
xíng xíng duì

đội hành quyết

亲卫队
qīn wèi duì

SS hoặc Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã

谁人乐队
shéi rén yuè duì

The Who (ban nhạc rock Anh thập niên 1960)

贴身卫队
tiē shēn wèi duì

vệ sĩ riêng

赤卫队
chì wèi duì

Hồng vệ đội

足球队
zú qiú duì

đội bóng đá

车队
chē duì

đoàn xe

军乐队
jūn yuè duì

ban nhạc kèn đồng

连队
lián duì

đại đội (quân đội)

游击队
yóu jī duì

đội du kích

长队
cháng duì

hàng người xếp hàng

队列
duì liè

đội hình (quân đội)

队友
duì yǒu

đồng đội

队尾
duì wěi

cuối hàng

队旗
duì qí

cờ đội

队服
duì fú

đồng phục đội

队部
duì bù

văn phòng

离队
lí duì

rời khỏi vị trí

飞虎队
fēi hǔ duì

Phi Hổ, phi công Mỹ tại Trung Quốc trong Thế chiến thứ hai

马队
mǎ duì

kỵ binh

骑警队
qí jǐng duì

đội cảnh sát cưỡi ngựa (hoặc mô tô)

体操队
tǐ cāo duì

đội thể dục