Định nghĩa
- 1. đội
- 2. nhóm
- 3. đơn vị
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5搜救 队 正在寻找失踪的登山者。
我们 队 的 队 长很负责任。
我们 队 进入了决赛。
救援 队 很快到达了现场。
上半场我们 队 踢得很好。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 队
đội cổ vũ
đội
đội lớn
lãnh đạo nhóm
thành từng nhóm
rớt lại
hàng
ban nhạc
đội thể thao
quân đội
lực lượng vũ trang
đội ngũ
thành viên đội
đội hình
đội trưởng
trưởng nhóm
không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)
Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc
đội chủ nhà
dàn nhạc giao hưởng
đội đại diện
lực lượng an ninh
đội nghi lễ
đội nghi lễ
đội tiên phong
đội tiên phong
quân đội
trung đội hoặc tiểu đội
xếp hàng
biệt động đội
Hạm đội Biển Bắc
Hạm đội Biển Đông
Đoàn Hòa bình
đoàn thương nhân
hoạt náo viên
đội tuyển quốc gia
Vệ binh Quốc gia
quân đội Quốc dân đảng
đội tuyển quốc gia
Câu lạc bộ bóng đá Inter Milan
tinh thần đồng đội
đội chủ nhà
lực lượng mặt đất
đội khách (thể thao)
Đội Thiếu niên Tiền phong (tổ chức thiếu niên ở Trung Quốc, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)
đội tuần tra
đội công tác; lực lượng đặc nhiệm
dàn nhạc dây
đội mạnh (thể thao)
quân cảnh
đội cổ vũ
xếp thành hàng dài
chen ngang
đội tìm kiếm
phân đội (quân đội)
đội cứu hộ
đội cứu hộ
đội cảm tử
chỉnh đốn đội ngũ (quân đội)
đội bóng Manchester City
cầu thủ dự bị
Hạm đội Biển Đông
đội hình bậc thang (quân sự)
thang bậc (quân sự)
hàng ngang
lực lượng vũ trang
Cảnh sát vũ trang nhân dân
trở về đơn vị của mình
đội New York Yankees (đội bóng chày Mỹ)
cảnh sát biển
lực lượng bảo vệ bờ biển
Lực lượng Hải quân Hoa Kỳ SEAL
thủy quân lục chiến
hàng đợi thông điệp (điện toán)
đội cứu hỏa
lính cứu hỏa
thanh lọc hàng ngũ
thanh lọc hàng ngũ
đội tàu đánh cá
phân đội ở lại yểm trợ hỏa lực
lực lượng đặc biệt (quân sự)
paparazzi
đội sản xuất
ban nhạc nam (loại nhóm nhạc pop)
đội thanh tra (CHND Trung Hoa)
đơn vị kamikaze (đội ngũ phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)
đơn vị thần phong (lực lượng phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)
đội thám hiểm khoa học
đơn vị biệt kích
biệt kích
đội quân thứ năm (nhóm phá hoại ngầm)
dàn nhạc giao hưởng
hợp đội (với ai)
đoàn xe
tụ thành nhóm lớn (thành ngữ)
xếp thành hàng dọc
cột
Tuần duyên Hoa Kỳ
đội khảo sát
hạm đội liên hợp
liên đội (không quân)
lực lượng tự vệ
lực lượng phòng vệ trên không
đội tàu
hạm đội
đội hành quyết
SS hoặc Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã
The Who (ban nhạc rock Anh thập niên 1960)
vệ sĩ riêng
Hồng vệ đội
đội bóng đá
đoàn xe
ban nhạc kèn đồng
đại đội (quân đội)
đội du kích
hàng người xếp hàng
đội hình (quân đội)
đồng đội
cuối hàng
cờ đội
đồng phục đội
văn phòng
rời khỏi vị trí
Phi Hổ, phi công Mỹ tại Trung Quốc trong Thế chiến thứ hai
kỵ binh
đội cảnh sát cưỡi ngựa (hoặc mô tô)
đội thể dục