Bỏ qua đến nội dung

mào

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. nón

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這頂 子隨風飛走了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 769817)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 帽

帽子
mào zi

丢乌纱帽
diū wū shā mào

mất chức quan

便帽
biàn mào

mũ lưỡi trai

傻帽
shǎ mào

ngốc

僧帽水母
sēng mào shuǐ mǔ

sứa ống chỉ

僧帽猴
sēng mào hóu

khỉ mũ

僧帽瓣
sēng mào bàn

xem 二尖瓣

兜帽
dōu mào

mũ trùm đầu

六角螺帽
liù jiǎo luó mào

đai ốc lục giác

冰帽
bīng mào

chỏm băng

四方帽
sì fāng mào

xem 方帽

土老帽
tǔ lǎo mào

người nhà quê

大盖帽
dà gài mào

mũ lưỡi trai

安全帽
ān quán mào

mũ bảo hộ

小红帽
xiǎo hóng mào

Cô bé quàng khăn đỏ

帽匠
mào jiàng

thợ làm mũ

帽天山
mào tiān shān

núi Mạo Thiên ở huyện Trừng Giang, Ngọc Khê, đông Vân Nam

帽子戏法
mào zi xì fǎ

hat trick (khi một cầu thủ ghi ba bàn thắng)

帽檐
mào yán

vành mũ

戴帽子
dài mào zi

đội mũ

戴高帽子
dài gāo mào zi

(thông tục) được nịnh hót, được tâng bốc

扣帽子
kòu mào zi

gán nhãn không công bằng cho ai đó

摘帽
zhāi mào

nghĩa đen: cởi mũ

摘帽子
zhāi mào zi

nghĩa đen: bỏ mũ

方帽
fāng mào

mũ tốt nghiệp; mũ cử nhân

方头螺帽
fāng tóu luó mào

đai ốc đầu vuông

泳帽
yǒng mào

mũ bơi

浴帽
yù mào

mũ tắm

乌纱帽
wū shā mào

mũ ô sa đen (mũ quan lại thời xưa)

熊皮帽
xióng pí mào

mũ da gấu

瓜皮帽
guā pí mào

mũ quả dưa (mũ Trung Quốc hình giống nửa quả dưa hấu)

砍头不过风吹帽
kǎn tóu bù guò fēng chuī mào

coi chém đầu chẳng qua như gió thổi bay mũ (thành ngữ)

礼帽
lǐ mào

mũ phớt kiểu Tây của nam giới

笔帽
bǐ mào

nắp bút

纱帽
shā mào

mũ sa

草帽
cǎo mào

mũ rơm

盖帽
gài mào

chặn bóng (bóng rổ)

苏格兰帽
sū gé lán mào

mũ nồi Scotland

螺帽
luó mào

đai ốc

螺丝帽
luó sī mào

đai ốc (bộ phận cái của bu lông và đai ốc)

衣帽间
yī mào jiān

phòng để áo mũ

豆豆帽
dòu dòu mào

mũ len

贝雷帽
bèi léi mào

mũ nồi

连帽卫衣
lián mào wèi yī

áo nỉ có mũ

键帽
jiàn mào

phím bấm

高帽子
gāo mào zi

mũ cao hình nón bằng giấy đội để bêu xấu trước công chúng

鸭舌帽
yā shé mào

mũ lưỡi trai