Định nghĩa
- 1. mũ
- 2. nón
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 帽
mũ
mất chức quan
mũ lưỡi trai
ngốc
sứa ống chỉ
khỉ mũ
xem 二尖瓣
mũ trùm đầu
đai ốc lục giác
chỏm băng
xem 方帽
người nhà quê
mũ lưỡi trai
mũ bảo hộ
Cô bé quàng khăn đỏ
thợ làm mũ
núi Mạo Thiên ở huyện Trừng Giang, Ngọc Khê, đông Vân Nam
hat trick (khi một cầu thủ ghi ba bàn thắng)
vành mũ
đội mũ
(thông tục) được nịnh hót, được tâng bốc
gán nhãn không công bằng cho ai đó
nghĩa đen: cởi mũ
nghĩa đen: bỏ mũ
mũ tốt nghiệp; mũ cử nhân
đai ốc đầu vuông
mũ bơi
mũ tắm
mũ ô sa đen (mũ quan lại thời xưa)
mũ da gấu
mũ quả dưa (mũ Trung Quốc hình giống nửa quả dưa hấu)
coi chém đầu chẳng qua như gió thổi bay mũ (thành ngữ)
mũ phớt kiểu Tây của nam giới
nắp bút
mũ sa
mũ rơm
chặn bóng (bóng rổ)
mũ nồi Scotland
đai ốc
đai ốc (bộ phận cái của bu lông và đai ốc)
phòng để áo mũ
mũ len
mũ nồi
áo nỉ có mũ
phím bấm
mũ cao hình nón bằng giấy đội để bêu xấu trước công chúng
mũ lưỡi trai