Bỏ qua đến nội dung

幕后

mù hòu
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bên sau hậu trường
  2. 2. phía sau hậu trường
  3. 3. trong hậu trường

Usage notes

Collocations

Commonly used with 工作 (work), 交易 (deal), or 操纵 (manipulate) to describe behind-the-scenes activities.

Formality

Mostly neutral, but can imply secrecy or underhandedness in contexts like 幕后交易 (backroom deal).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他在 幕后 做了很多工作。
He did a lot of work behind the scenes.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.