幽
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. xa xôi, hẻo lánh
- 2. ẩn giấu, kín đáo
- 3. thanh tĩnh, yên tĩnh
- 4. thanh bình, yên ả
- 5. giam cầm
- 6. âm phủ, cõi âm
- 7. vùng đất cổ trải dài qua các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 幽
hài hước
Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu. Câu mở đầu của Tuyên ngôn Cộng sản của Marx và Engels.
Chu U Vương
hẻo lánh
tối tăm
giam giữ
(nơi) hẻo lánh và yên tĩnh
U Châu, tỉnh cổ ở phía bắc Hà Bắc và Liêu Ninh
mờ mịt, không rõ ràng
lối đi vắng vẻ
mờ nhạt
u uẩn, oán hận ngầm
cái ẩn và cái hiện; tối và sáng; đêm và ngày; khôn và dại; ác và thiện; sống và chết; người và ma
u tối
cuộc hẹn hò của các cặp tình nhân
UFO (vật thể bay không xác định)
u tịch và sâu thẳm
quản thúc tại gia; giam cầm
xanh rêu
(nơi chốn) đẹp và yên tĩnh
thung lũng sâu
sâu thẳm và khó lường
môn vị (giải phẫu)
vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)
Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)
vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)
chứng sợ không gian kín
chứng sợ không gian kín
thanh nhã và yên tĩnh (nơi chốn)
bóng ma
yên tĩnh, thanh vắng
hương thơm thanh khiết
ma quỷ
khiếu hài hước
thăm dò sâu xa và phát hiện những chi tiết tinh vi
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi họng phồng (Pellorneum ruficeps)
(nơi chốn) yên tĩnh và hẻo lánh
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi họng đốm (Pellorneum albiventre)