Bỏ qua đến nội dung

yōu

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xa xôi, hẻo lánh
  2. 2. ẩn giấu, kín đáo
  3. 3. thanh tĩnh, yên tĩnh
  4. 4. thanh bình, yên ả
  5. 5. giam cầm
  6. 6. âm phủ, cõi âm
  7. 7. vùng đất cổ trải dài qua các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
靈存在著。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13256977)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 幽

幽默
yōu mò

hài hước

一个幽灵在欧洲游荡
yī gè yōu líng zài ōu zhōu yóu dàng

Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu. Câu mở đầu của Tuyên ngôn Cộng sản của Marx và Engels.

周幽王
zhōu yōu wáng

Chu U Vương

幽僻
yōu pì

hẻo lánh

幽冥
yōu míng

tối tăm

幽囹
yōu líng

giam giữ

幽寂
yōu jì

(nơi) hẻo lánh và yên tĩnh

幽州
yōu zhōu

U Châu, tỉnh cổ ở phía bắc Hà Bắc và Liêu Ninh

幽幽
yōu yōu

mờ mịt, không rõ ràng

幽径
yōu jìng

lối đi vắng vẻ

幽微
yōu wēi

mờ nhạt

幽怨
yōu yuàn

u uẩn, oán hận ngầm

幽明
yōu míng

cái ẩn và cái hiện; tối và sáng; đêm và ngày; khôn và dại; ác và thiện; sống và chết; người và ma

幽暗
yōu àn

u tối

幽会
yōu huì

cuộc hẹn hò của các cặp tình nhân

幽浮
yōu fú

UFO (vật thể bay không xác định)

幽深
yōu shēn

u tịch và sâu thẳm

幽禁
yōu jìn

quản thúc tại gia; giam cầm

幽绿
yōu lǜ

xanh rêu

幽美
yōu měi

(nơi chốn) đẹp và yên tĩnh

幽谷
yōu gǔ

thung lũng sâu

幽邃
yōu suì

sâu thẳm và khó lường

幽门
yōu mén

môn vị (giải phẫu)

幽门螺旋杆菌
yōu mén luó xuán gǎn jūn

vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

幽门螺旋菌
yōu mén luó xuán jūn

Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

幽门螺杆菌
yōu mén luó gǎn jūn

vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

幽闭恐惧
yōu bì kǒng jù

chứng sợ không gian kín

幽闭恐惧症
yōu bì kǒng jù zhèng

chứng sợ không gian kín

幽雅
yōu yǎ

thanh nhã và yên tĩnh (nơi chốn)

幽灵
yōu líng

bóng ma

幽静
yōu jìng

yên tĩnh, thanh vắng

幽香
yōu xiāng

hương thơm thanh khiết

幽魂
yōu hún

ma quỷ

幽默感
yōu mò gǎn

khiếu hài hước

探幽发微
tàn yōu fā wēi

thăm dò sâu xa và phát hiện những chi tiết tinh vi

棕头幽鹛
zōng tóu yōu méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi họng phồng (Pellorneum ruficeps)

清幽
qīng yōu

(nơi chốn) yên tĩnh và hẻo lánh

白腹幽鹛
bái fù yōu méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi họng đốm (Pellorneum albiventre)