Bỏ qua đến nội dung

应对

yìng duì
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đáp lại
  2. 2. đáp ứng
  3. 3. xử lý

Usage notes

Collocations

Common collocations: 应对挑战 (face a challenge), 应对危机 (handle a crisis), 应对自如 (handle with ease).

Common mistakes

Don't confuse 应对 (yìngduì, handle/reply) with 应付 (yìngfù, cope with/perfunctory); 应付 can imply doing the bare minimum, while 应对 is neutral.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他能从容 应对 这个困难。
He can calmly handle this difficulty.
两国将携手 应对 气候变化。
The two countries will join hands to tackle climate change.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.