Bỏ qua đến nội dung

应急

yìng jí
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khẩn cấp
  2. 2. ứng phó với tình huống khẩn cấp
  3. 3. ứng phó khẩn cấp

Usage notes

Collocations

应急 is often used in formal or official contexts, commonly paired with nouns like 措施 (measure), 方案 (plan), or 预案 (contingency plan).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们应该学会如何 应急 处理火灾。
We should learn how to respond to fire emergencies.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.