应该
yīng gāi
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nên; phải; cần phải
- 2. có lẽ; chắc là; ắt hẳn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5你 应该 买一份保险。
我们 应该 言行一致。
我们 应该 传承中华优秀传统文化。
我们 应该 珍视彼此之间的友谊。
我们 应该 予以重视。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.