Bỏ qua đến nội dung

lián

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. liêm khiết, thanh liêm
  2. 2. trung thực, ngay thẳng
  3. 3. rẻ, không đắt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
真是物美價
Nguồn: Tatoeba.org (ID 832770)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 廉

廉价
lián jià

giá rẻ

廉政
lián zhèng

chính sách liêm chính

廉正
lián zhèng

liêm chính

廉洁
lián jié

liêm khiết

物美价廉
wù měi jià lián

chất lượng tốt và giá rẻ

低廉
dī lián

rẻ

价廉物美
jià lián wù měi

rẻ mà chất lượng tốt

俭以养廉
jiǎn yǐ yǎng lián

tiết kiệm để nuôi dưỡng sự liêm khiết (thành ngữ)

勤政廉政
qín zhèng lián zhèng

cần chính liêm chính

反腐倡廉
fǎn fǔ chàng lián

chống tham nhũng, đề cao liêm chính

姚思廉
yáo sī lián

Yao Silian (557-637), nhà văn đời Đường, biên soạn Lương thư và Trần thư

威廉
wēi lián

William hoặc Wilhelm (tên người)

威廉·福克纳
wēi lián · fú kè nà

William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ Mỹ

威廉·莎士比亚
wēi lián · shā shì bǐ yà

William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch

威廉斯堡
wēi lián sī bǎo

Williamsburg, Virginia

孝廉
xiào lián

hiếu liêm, hai môn thi trong thời Hán, sau là một môn thi duy nhất thời Minh và Thanh

廉俸
lián fèng

phụ cấp thêm trả cho quan lại thời nhà Thanh

廉耻
lián chǐ

liêm sỉ

廉政公署
lián zhèng gōng shǔ

Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông (ICAC)

廉江
lián jiāng

Liêm Giang, thành phố cấp huyện thuộc Trạm Giang, Quảng Đông

廉江市
lián jiāng shì

Liêm Giang, thành phố cấp huyện tại Trạm Giang, Quảng Đông

廉直
lián zhí

ngay thẳng và trung thực

廉租房
lián zū fáng

nhà ở giá thuê thấp

廉署
lián shǔ

ICAC, Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông

廉颇
lián pō

Liêm Pha (327-243 TCN), danh tướng nước Triệu, nhiều lần thắng quân Tần và Tề

清廉
qīng lián

thanh liêm

清正廉明
qīng zhèng lián míng

thanh liêm chính trực

礼义廉耻
lǐ yì lián chǐ

lễ nghĩa liêm sỉ

养廉
yǎng lián

khuyến khích sự liêm khiết

高薪养廉
gāo xīn yǎng lián

chính sách lương cao để chống tham nhũng