廉
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. liêm khiết, thanh liêm
- 2. trung thực, ngay thẳng
- 3. rẻ, không đắt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1真是物美價 廉 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 廉
giá rẻ; rẻ tiền
chính sách liêm chính
liêm chính; thanh liêm chính trực
liêm khiết; thanh liêm
hàng tốt giá rẻ
rẻ
rẻ mà chất lượng tốt
tiết kiệm để nuôi dưỡng sự liêm khiết (thành ngữ)
cần chính liêm chính
chống tham nhũng, đề cao liêm chính
Yao Silian (557-637), nhà văn đời Đường, biên soạn Lương thư và Trần thư
William hoặc Wilhelm (tên người)
William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ Mỹ
William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch
Williamsburg, Virginia
hiếu liêm, hai môn thi trong thời Hán, sau là một môn thi duy nhất thời Minh và Thanh
phụ cấp thêm trả cho quan lại thời nhà Thanh
liêm sỉ
Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông (ICAC)
Liêm Giang, thành phố cấp huyện thuộc Trạm Giang, Quảng Đông
Liêm Giang, thành phố cấp huyện tại Trạm Giang, Quảng Đông
ngay thẳng và trung thực
nhà ở giá thuê thấp
ICAC, Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông
Liêm Pha (327-243 TCN), danh tướng nước Triệu, nhiều lần thắng quân Tần và Tề
thanh liêm
thanh liêm chính trực
lễ nghĩa liêm sỉ
khuyến khích sự liêm khiết
chính sách lương cao để chống tham nhũng