Định nghĩa
- 1. liêm khiết, thanh liêm
- 2. trung thực, ngay thẳng
- 3. rẻ, không đắt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 廉
giá rẻ
chính sách liêm chính
liêm chính
liêm khiết
chất lượng tốt và giá rẻ
rẻ
rẻ mà chất lượng tốt
tiết kiệm để nuôi dưỡng sự liêm khiết (thành ngữ)
cần chính liêm chính
chống tham nhũng, đề cao liêm chính
Yao Silian (557-637), nhà văn đời Đường, biên soạn Lương thư và Trần thư
William hoặc Wilhelm (tên người)
William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ Mỹ
William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch
Williamsburg, Virginia
hiếu liêm, hai môn thi trong thời Hán, sau là một môn thi duy nhất thời Minh và Thanh
phụ cấp thêm trả cho quan lại thời nhà Thanh
liêm sỉ
Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông (ICAC)
Liêm Giang, thành phố cấp huyện thuộc Trạm Giang, Quảng Đông
Liêm Giang, thành phố cấp huyện tại Trạm Giang, Quảng Đông
ngay thẳng và trung thực
nhà ở giá thuê thấp
ICAC, Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông
Liêm Pha (327-243 TCN), danh tướng nước Triệu, nhiều lần thắng quân Tần và Tề
thanh liêm
thanh liêm chính trực
lễ nghĩa liêm sỉ
khuyến khích sự liêm khiết
chính sách lương cao để chống tham nhũng