Bỏ qua đến nội dung

开展

kāi zhǎn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khởi động
  2. 2. phát triển
  3. 3. khai trương

Usage notes

Collocations

开展 commonly collocates with abstract nouns like 工作 (work), 活动 (activity), 运动 (campaign), 调查 (investigation).

Common mistakes

开展 is a transitive verb that requires an object; don't use it intransitively. For example, say 开展活动, not just 开展.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
学校准备 开展 一次调查活动。
The school is preparing to launch a survey activity.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.