Bỏ qua đến nội dung

kāi
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mở
  2. 2. khởi động
  3. 3. bắt đầu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
车去上班。
灯。
着。
他睁 眼睛,看到阳光。
我只是 个玩笑罢了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 开

公开
gōng kāi

công khai

公开信
gōng kāi xìn

thư ngỏ

分开
fēn kāi

phân tách

召开
zhào kāi

tổ chức

展开
zhǎn kāi

triển khai

打开
dǎ kāi

mở

拉开
lā kāi

kéo ra

抛开
pāo kāi

loại bỏ

推开
tuī kāi

đẩy ra

改革开放
gǎi gé kāi fàng

cải cách mở cửa

敞开
chǎng kāi

mở rộng

异想天开
yì xiǎng tiān kāi

suy nghĩ viển vông

盛开
shèng kāi

đang nở rộ

眉开眼笑
méi kāi yǎn xiào

vui mừng rạng rỡ

继往开来
jì wǎng kāi lái

kế thừa quá khứ, mở ra tương lai

见钱眼开
jiàn qián yǎn kāi

tham tiền

解开
jiě kāi

giải quyết

走开
zǒu kāi

đi đi

开创
kāi chuàng

khởi xướng

开动
kāi dòng

bắt đầu

开口
kāi kǒu

mở miệng

开启
kāi qǐ

khởi động

开场
kāi chǎng

khởi đầu

开场白
kāi chǎng bái

lời mở đầu

开垦
kāi kěn

khai hoang

开夜车
kāi yè chē

làm việc khuya

开天辟地
kāi tiān pì dì

khai thiên lập địa

开始
kāi shǐ

bắt đầu

开学
kāi xué

khai giảng

开展
kāi zhǎn

khởi động

开工
kāi gōng

khởi công

开幕
kāi mù

khai mạc

开幕式
kāi mù shì

lễ khai mạc

开张
kāi zhāng

khai trương

开心
kāi xīn

vui vẻ

开拓
kāi tuò

khai phá

开采
kāi cǎi

khai thác

开支
kāi zhī

chi phí

开放
kāi fàng

mở

开明
kāi míng

khai minh

开会
kāi huì

tham dự cuộc họp

开朗
kāi lǎng

vui vẻ

开业
kāi yè

khai trương

开枪
kāi qiāng

bắn súng

开机
kāi jī

khởi động

开水
kāi shuǐ

nước sôi

开玩笑
kāi wán xiào

trêu đùa

开发
kāi fā

khai thác

开发区
kāi fā qū

khu phát triển

开发商
kāi fā shāng

nhà phát triển

开花
kāi huā

nở hoa

开设
kāi shè

mở

开车
kāi chē

lái xe

开办
kāi bàn

khởi nghiệp

开通
kāi tōng

khai trương

开通
kāi tong

mở rộng tầm nhìn

开销
kāi xiāo

chi phí

开阔
kāi kuò

rộng rãi

开关
kāi guān

công tắc

开辟
kāi pì

mở rộng

开除
kāi chú

đuổi việc

开头
kāi tóu

đầu

隔开
gé kāi

phân cách

离不开
lí bu kāi

không thể tách rời

离开
lí kāi

đi khỏi

一把钥匙开一把锁
yī bǎ yào shi kāi yī bǎ suǒ

mỗi vấn đề có một giải pháp riêng

三七开定论
sān qī kāi dìng lùn

định luận ba bảy

三七开
sān qī kāi

tỉ lệ bảy ba

不可开交
bù kě kāi jiāo

bận rộn không kể xiết

不开窍
bù kāi qiào

không hiểu được

丢开
diū kāi

vứt bỏ

亚洲开发银行
yà zhōu kāi fā yín háng

Ngân hàng Phát triển Châu Á

伸开
shēn kāi

duỗi ra

保险解开系统
bǎo xiǎn jiě kāi xì tǒng

hệ thống vũ trang

信口开河
xìn kǒu kāi hé

nói bừa

倒开
dào kāi

lùi xe

传开
chuán kāi

lan truyền

免开尊口
miǎn kāi zūn kǒu

miễn khai tôn khẩu

八开
bā kāi

khổ tám

公共开支
gōng gòng kāi zhī

chi tiêu công

公开化
gōng kāi huà

công khai hóa

公开指责
gōng kāi zhǐ zé

công khai lên án

公开讨论会
gōng kāi tǎo lùn huì

diễn đàn mở

公开赛
gōng kāi sài

giải đấu mở

公开钥匙
gōng kāi yào shi

khóa công khai

再开
zài kāi

mở lại

别开生面
bié kāi shēng miàn

mở ra một diện mạo mới

劈开
pī kāi

bổ ra

化开
huà kāi

tan ra

半公开
bàn gōng kāi

bán công khai

半开化
bàn kāi huà

bán khai hóa

半开半关
bàn kāi bàn guān

nửa mở nửa đóng

半开门
bàn kāi mén

cửa hé mở

南开
nán kāi

quận Nam Khai, thuộc thành phố Thiên Tân

南开区
nán kāi qū

quận Nam Khai

南开大学
nán kāi dà xué

Đại học Nam Khai

另开
lìng kāi

chia tay

召开会议
zhào kāi huì yì

triệu khai hội nghị

吃不开
chī bu kāi

không được ưa chuộng

吃得开
chī de kāi

được ưa chuộng

吾尔开希
wú ěr kāi xī

Örkesh Dölet (1968-), một trong những lãnh đạo chính của phong trào dân chủ sinh viên Bắc Kinh năm 1989

周转不开
zhōu zhuǎn bù kāi

gặp khó khăn về tài chính

咧开嘴笑
liě kāi zuǐ xiào

cười toe toét

哪壶不开提哪壶
nǎ hú bù kāi tí nǎ hú

nhắc đến nồi nước chưa sôi; chạm vào nỗi đau của ai đó

喜笑颜开
xǐ xiào yán kāi

vui cười hớn hở

国家开发银行
guó jiā kāi fā yín háng

Ngân hàng Phát triển Trung Quốc

夜开花
yè kāi huā

bầu nậu (bầu khô, quả dùng làm đồ đựng)

大开
dà kāi

mở rộng

大开斋
dà kāi zhāi

xem 開齋節|开斋节

天安门开了
tiān ān mén kāi le

cửa quần không kéo

封闭性开局
fēng bì xìng kāi jú

Khai cuộc đóng

封开
fēng kāi

huyện Phong Khai thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông

封开县
fēng kāi xiàn

huyện Phong Khai thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông

寻开心
xún kāi xīn

trêu chọc

对开
duì kāi

chạy ngược chiều nhau (xe buýt, tàu hỏa, phà v.v.)

小开
xiǎo kāi

con trai ông chủ (tiếng địa phương)

展开图
zhǎn kāi tú

bản đồ triển khai

岔开
chà kāi

rẽ sang hướng khác

左右开弓
zuǒ yòu kāi gōng

nghĩa đen: bắn cung từ cả hai phía (thành ngữ)

帝王切开
dì wáng qiē kāi

mổ lấy thai

广开言路
guǎng kāi yán lù

khuyến khích tự do bày tỏ quan điểm (thành ngữ)

引开
yǐn kāi

dụ đi nơi khác

张开
zhāng kāi

mở ra

从零开始
cóng líng kāi shǐ

bắt đầu từ con số không

微扰展开
wēi rǎo zhǎn kāi

khai triển nhiễu loạn (vật lý)

心胸开阔
xīn xiōng kāi kuò

rộng lượng, khoan dung

情窦初开
qíng dòu chū kāi

tình yêu đầu đời (thường nói về con gái) (thành ngữ)

想不开
xiǎng bu kāi

không thể hiểu ra

想得开
xiǎng de kāi

không để bụng

想开
xiǎng kāi

vượt qua (cú sốc, tang tóc, v.v.)

扒开
bā kāi

cạy mở hoặc tách ra

打开天窗说亮话
dǎ kāi tiān chuāng shuō liàng huà

nói thẳng, không vòng vo

打开话匣子
dǎ kāi huà xiá zi

bắt đầu nói chuyện

投开票所
tóu kāi piào suǒ

điểm bỏ phiếu

拆开
chāi kāi

tháo dỡ

拉开序幕
lā kāi xù mù

(nghĩa bóng) mở màn

拉开架势
lā kāi jià shi

giương thế đánh nhau

挖开
wā kāi

đào bới

挪开
nuó kāi

dịch chuyển (cái gì đó) sang một bên

掀开
xiān kāi

mở tung ra

掰开
bāi kāi

tách ra

掰开揉碎
bāi kāi róu suì

nghĩa đen: xé ra và nhào nát

揭开
jiē kāi

mở ra, lật mở

撇开
piē kāi

gạt sang một bên; bỏ qua

撇开不谈
piē kāi bù tán

bỏ qua một vấn đề (thành ngữ)

撑开
chēng kāi

căng ra

拨开
bō kāi

gạt sang một bên

撩开
liāo kai

vén sang một bên (quần áo, màn che v.v.) để lộ ra cái gì đó; hất sang một bên

撬开
qiào kāi

cạy mở

择不开
zhái bu kāi

không thể tách rời

擘开
bò kāi

bẻ ra

拧开
nǐng kāi

tháo vặn

摊开
tān kāi

trải ra

支开
zhī kāi

đuổi đi

放开
fàng kāi

buông ra

放开手脚
fàng kāi shǒu jiǎo

có toàn quyền hành động (thành ngữ)

散开
sàn kāi

tách ra

敲开
qiāo kāi

mở bằng cách gõ hoặc đập

断开
duàn kāi

ngắt

旗开得胜
qí kāi dé shèng

thắng lợi ngay từ khi phất cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu việc gì và đạt được thành công ngay lập tức

易开罐
yì kāi guàn

lon dễ mở (có nắp kéo)

李开复
lǐ kāi fù

Kai-Fu Lee (1961-), nhà khoa học máy tính và giám đốc CNTT người Đài Loan, chủ tịch sáng lập Google Trung Quốc 2005-2009

杨开慧
yáng kāi huì

Dương Khai Huệ (1901-1930), người vợ thứ hai của Mao Trạch Đông

乐开花
lè kāi huā

vui như mở cờ trong bụng

树上开花
shù shàng kāi huā

trang trí cây bằng hoa giả

死猪不怕开水烫
sǐ zhū bù pà kāi shuǐ tàng

nghĩa đen: lợn chết không sợ nước sôi (thành ngữ)

比斯开湾
bǐ sī kāi wān

Vịnh Biscay

气动开关
qì dòng kāi guān

công tắc khí nén

气管切开术
qì guǎn qiē kāi shù

phẫu thuật mở khí quản (y học)

洋浦经济开发区
yáng pǔ jīng jì kāi fā qū

Khu phát triển kinh tế Dương Phố, Hải Nam

洞开
dòng kāi

mở toang

温布尔登网球公开赛
wēn bù ěr dēng wǎng qiú gōng kāi sài

Giải vô địch quần vợt Wimbledon

滚开
gǔn kāi

sôi (chất lỏng)

溅开
jiàn kāi

bắn ra

煮开
zhǔ kāi

nấu sôi

烧开
shāo kāi

đun sôi

狗窦大开
gǒu dòu dà kāi

lỗ chó mở to (thành ngữ); nghĩa bóng: kẽ hở do mất răng (dùng để chế giễu)

甩开
shuǎi kāi

rũ bỏ

甩开膀子
shuǎi kāi bǎng zi

vứt bỏ sự e ngại

疏开
shū kāi

phân tán

白开水
bái kāi shuǐ

nước đun sôi để nguội

皮开肉绽
pí kāi ròu zhàn

da thịt rách nát vì bị đánh đòn (thành ngữ)

看开
kàn kāi

chấp nhận một sự thật khó chịu

睁开
zhēng kāi

mở (mắt)

破开
pò kāi

tách ra

磨不开
mò bù kāi

cảm thấy ngượng ngùng

磨得开
mó de kāi

không ngại ngùng

移开
yí kāi

di chuyển đi

笑逐颜开
xiào zhú yán kāi

nụ cười nở trên mặt (thành ngữ); rạng rỡ vui vẻ

管住嘴迈开腿
guǎn zhù zuǐ mài kāi tuǐ

kiểm soát miệng, bước chân ra (phương châm giảm cân)

米开朗基罗
mǐ kāi lǎng jī luó

Michelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và nhà điêu khắc thời Phục hưng

精简开支
jīng jiǎn kāi zhī

giảm chi tiêu

精诚所加,金石为开
jīng chéng suǒ jiā , jīn shí wèi kāi

xem 精誠所至,金石為開|精诚所至,金石为开

精诚所至,金石为开
jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi

thành tâm đến đâu, kim thạch cũng mở (thành ngữ)

经济协力开发机构
jīng jì xié lì kāi fā jī gòu

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)

网开一面
wǎng kāi yī miàn

mở một mặt lưới (thành ngữ); thả chim trong lồng bay đi

网开三面
wǎng kāi sān miàn

mở lưới ba mặt (thành ngữ); thả chim trong lồng bay đi

绽开
zhàn kāi

bung ra

总开关
zǒng kāi guān

công tắc chính

羞口难开
xiū kǒu nán kāi

ngại mở lời vì xấu hổ (thành ngữ)