Bỏ qua đến nội dung

开设

kāi shè
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mở
  2. 2. khai trương
  3. 3. cung cấp

Usage notes

Collocations

开设 is commonly used with 课程 (kèchéng, courses), 账户 (zhànghù, accounts), or 分公司 (fēngōngsī, branch office).

Common mistakes

Don't confuse 开设 (kāishè, to offer) with 开始 (kāishǐ, to begin); 开设 is about establishing or launching a service, not just starting an action.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
银行可以帮你 开设 新账户。
The bank can help you open a new account.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.