Bỏ qua đến nội dung

shè
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đặt
  2. 2. đặt ra
  3. 3. giả sử

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们计划在公司内部 一个新的部门。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 设

假设
jiǎ shè

giả sử

建设
jiàn shè

xây dựng

想方设法
xiǎng fāng shè fǎ

tìm mọi cách

摆设
bǎi shè

trưng bày

摆设
bǎi she

đồ trang trí

设备
shè bèi

thiết bị

设定
shè dìng

cài đặt

设想
shè xiǎng

tưởng tượng

设施
shè shī

thiết bị

设法
shè fǎ

cố gắng

设立
shè lì

thành lập

设置
shè zhì

cài đặt

设计
shè jì

thiết kế

设计师
shè jì shī

nhà thiết kế

开设
kāi shè

mở

下设
xià shè

có đơn vị trực thuộc

不堪设想
bù kān shè xiǎng

không thể tưởng tượng nổi

中国交通建设
zhōng guó jiāo tōng jiàn shè

Công ty Xây dựng Giao thông Trung Quốc

中国建设银行
zhōng guó jiàn shè yín háng

Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc

人设
rén shè

hình tượng công chúng

住房和城乡建设部
zhù fáng hé chéng xiāng jiàn shè bù

Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị - Nông thôn

假设性
jiǎ shè xìng

giả thuyết

假设语气
jiǎ shè yǔ qì

thể giả định

传输设备
chuán shū shè bèi

thiết bị truyền tải

公共设施
gōng gòng shè shī

cơ sở hạ tầng công cộng

公设
gōng shè

tiên đề

出厂设置
chū chǎng shè zhì

cài đặt gốc

分设
fēn shè

đặt riêng

初步设想
chū bù shè xiǎng

ý tưởng sơ bộ

初设
chū shè

thành lập đầu tiên

创设
chuàng shè

thành lập

埋设
mái shè

lắp đặt ngầm (ống nước, mìn đất, v.v.)

基础设施
jī chǔ shè shī

cơ sở hạ tầng

基础设施即服务
jī chǔ shè shī jí fú wù

hạ tầng như một dịch vụ (IaaS)

增设
zēng shè

bổ sung thêm vào các cơ sở hoặc dịch vụ hiện có

外观设计
wài guān shè jì

vẻ ngoài

外设
wài shè

thiết bị ngoại vi

天造地设
tiān zào dì shè

trời tạo đất đặt (thành ngữ)

安设
ān shè

lắp đặt

室内设计
shì nèi shè jì

thiết kế nội thất

工业设计
gōng yè shè jì

thiết kế công nghiệp

常设
cháng shè

thường trực

平行公设
píng xíng gōng shè

tiên đề song song (hình học)

建设性
jiàn shè xìng

mang tính xây dựng

形同虚设
xíng tóng xū shè

chỉ tồn tại trên danh nghĩa

敷设
fū shè

đặt

数字导览设施
shù zì dǎo lǎn shè shī

thiết bị hướng dẫn tham quan kỹ thuật số

新疆生产建设兵团
xīn jiāng shēng chǎn jiàn shè bīng tuán

Binh đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Bingtuan, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước tại Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc

普遍性假设
pǔ biàn xìng jiǎ shè

giả thuyết phổ quát

景观设计
jǐng guān shè jì

thiết kế cảnh quan

智能设计
zhì néng shè jì

thiết kế thông minh (tôn giáo)

架设
jià shè

dựng lên

核设施
hé shè shī

cơ sở hạt nhân

特设
tè shè

đặc biệt

环境创设
huán jìng chuàng shè

thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ, kết hợp với các tác phẩm nghệ thuật được thiết kế để thu hút trẻ

生活设施
shēng huó shè shī

cơ sở vật chất phục vụ đời sống

生产设施
shēng chǎn shè shī

cơ sở sản xuất

用户端设备
yòng hù duān shè bèi

thiết bị đầu cuối khách hàng

毕设
bì shè

đồ án tốt nghiệp

移动设备
yí dòng shè bèi

thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bảng, v.v.)

程序设计
chéng xù shè jì

lập trình máy tính

统假设
tǒng jiǎ shè

giả thuyết

网络设备
wǎng luò shè bèi

thiết bị mạng

网络设计
wǎng luò shè jì

thiết kế mạng

网页设计
wǎng yè shè jì

thiết kế web

虚无假设
xū wú jiǎ shè

giả thuyết không (thống kê)

卫生设备
wèi shēng shè bèi

thiết bị vệ sinh

装设
zhuāng shè

lắp đặt

西松建设
xī sōng jiàn shè

Công ty Xây dựng Nishimatsu

计算机辅助设计
jì suàn jī fǔ zhù shè jì

CAD thiết kế với sự trợ giúp của máy tính

设伏
shè fú

bố trí phục kích

设圈套
shè quān tào

lừa đảo

设在
shè zài

đặt tại

设宴
shè yàn

tổ chức tiệc

设局
shè jú

bày bẫy

设岗
shè gǎng

đặt lính gác

设厂
shè chǎng

thiết lập nhà máy

设得兰群岛
shè dé lán qún dǎo

Quần đảo Shetland

设或
shè huò

nếu

设摊
shè tān

dựng quầy hàng

设有
shè yǒu

设色
shè sè

tô màu

设若
shè ruò

nếu

设计程序
shè jì chéng xù

quy trình thiết kế

设计者
shè jì zhě

nhà thiết kế

设计规范
shè jì guī fàn

quy phạm thiết kế

设身处地
shè shēn chǔ dì

đặt mình vào hoàn cảnh của người khác

设防
shè fáng

thiết lập phòng thủ

变换设备
biàn huàn shè bèi

bộ chuyển đổi

军事设施
jūn shì shè shī

cơ sở quân sự

输入设备
shū rù shè bèi

thiết bị nhập (máy tính)

连续统假设
lián xù tǒng jiǎ shè

giả thuyết continum (toán học)

游戏设备
yóu xì shè bèi

thiết bị chơi game

重设
chóng shè

đặt lại

铺设
pū shè

đặt, trải (đường ray, thảm, đường ống)

附设
fù shè

trực thuộc

陈设
chén shè

trưng bày

电脑辅助设计
diàn nǎo fǔ zhù shè jì

thiết kế với sự trợ giúp của máy tính

电脑辅助设计与绘图
diàn nǎo fǔ zhù shè jì yǔ huì tú

thiết kế và vẽ đồ họa hỗ trợ bằng máy tính

音响设备
yīn xiǎng shè bèi

thiết bị âm thanh

音频设备
yīn pín shè bèi

thiết bị âm thanh

预设
yù shè

giả định trước

发型设计师
fà xíng shè jì shī

thợ thiết kế kiểu tóc