Bỏ qua đến nội dung

nòng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. làm
  2. 2. chơi
  3. 3. xử lý

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
你能帮我把这个 干净吗?
頭髮想怎麼
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1212085)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 弄

嘲弄
cháo nòng

chọc ghẹo

弄虚作假
nòng xū zuò jiǎ

lừa đảo

玩弄
wán nòng

chơi đùa

卖弄
mài nong

khoe khoang

丢眉弄色
diū méi nòng sè

nháy mắt với ai đó

作弄
zuò nòng

trêu chọc

侍弄
shì nòng

chăm sóc

侮弄
wǔ nòng

chế giễu

倒弄
dǎo nong

di chuyển (đồ vật)

劐弄
huō leng

trộn

吟风弄月
yín fēng nòng yuè

ngâm phong lộng nguyệt

含饴弄孙
hán yí nòng sūn

ngậm kẹo chơi với cháu (thành ngữ)

呼弄
hū nòng

lừa gạt

唬弄
hǔ nòng

lừa gạt

巷弄
xiàng lòng

ngõ hẻm

弄不懂
nòng bu dǒng

không thể hiểu được

弄不清
nòng bu qīng

không thể hiểu rõ

弄丢
nòng diū

làm mất

弄乱
nòng luàn

làm lộn xộn

弄假成真
nòng jiǎ chéng zhēn

giả vờ mà thành thật (thành ngữ); chơi giả nhưng vô tình thành thật

弄伤
nòng shāng

làm bầm tím

弄僵
nòng jiāng

làm bế tắc

弄到
nòng dào

kiếm được

弄到手
nòng dào shǒu

có được trong tay

弄嘴弄舌
nòng zuǐ nòng shé

gây tranh cãi bằng lời khoe khoang, tán gẫu (thành ngữ)

弄堂
lòng táng

ngõ hẻm

弄坏
nòng huài

làm hỏng

弄岗穗鹛
nòng gǎng suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Nonggang (Stachyris nonggangensis)

弄巧反拙
nòng qiǎo fǎn zhuō

xem 弄巧成拙

弄巧成拙
nòng qiǎo chéng zhuō

tự làm hỏng việc vì quá khôn

弄平
nòng píng

làm phẳng

弄懂
nòng dǒng

hiểu rõ

弄懂弄通
nòng dǒng nòng tōng

hiểu thấu đáo vấn đề gì đó (thành ngữ)

弄明白
nòng míng bai

hiểu rõ cách làm gì đó

弄歪
nòng wāi

làm méo mó

弄死
nòng sǐ

giết chết

弄混
nòng hún

làm lẫn lộn

弄清
nòng qīng

làm rõ

弄皱
nòng zhòu

làm nhàu

弄直
nòng zhí

làm thẳng

弄短
nòng duǎn

làm ngắn lại

弄碎
nòng suì

làm vụn

弄糟
nòng zāo

làm hỏng

弄臣
nòng chén

kẻ hầu cận được vua sủng ái

弄走
nòng zǒu

(thông tục) lấy đi, mang đi

弄通
nòng tōng

nắm vững

弄醒
nòng xǐng

đánh thức ai đó

弄错
nòng cuò

nhầm lẫn

弄脏
nòng zāng

làm bẩn

愚弄
yú nòng

lừa gạt ai đó; làm cho ai trở thành trò cười

戏弄
xì nòng

chơi khăm

把弄
bǎ nòng

nghịch

挑弄
tiǎo nòng

kích động

捉弄
zhuō nòng

trêu chọc

搔首弄姿
sāo shǒu nòng zī

làm dáng vuốt tóc (thành ngữ)

捣弄
dǎo nòng

đi lại qua lại

搬弄
bān nòng

nghịch, mân mê

搬弄是非
bān nòng shì fēi

gây chuyện cãi vã, gieo rắc mâu thuẫn giữa người với người (thành ngữ)

拨弄
bō nòng

điều khiển qua lại (bằng tay, chân, gậy, v.v.)

抚弄
fǔ nòng

vuốt ve; mơn trớn

播弄
bō nong

sai khiến người khác

操弄
cāo nòng

thao túng

挤眉弄眼
jǐ méi nòng yǎn

nháy mắt

摆弄
bǎi nòng

đi qua đi lại

故弄玄虚
gù nòng xuán xū

cố ý làm ra vẻ huyền bí

炫弄
xuàn nòng

khoe khoang

玩弄词藻
wán nòng cí zǎo

chơi chữ (một cách gian dối)

班门弄斧
bān mén nòng fǔ

khoe tài trước mặt người giỏi (thành ngữ)

盘弄
pán nòng

chơi đùa với

瞎弄
xiā nòng

làm bừa

糊弄
hù nong

lừa gạt

耍弄
shuǎ nòng

chơi đùa với

胡弄
hú nong

lừa gạt

舞弄
wǔ nòng

vẫy

舞文弄墨
wǔ wén nòng mò

phô trương tài văn chương; khoe khoang khả năng văn chương

装神弄鬼
zhuāng shén nòng guǐ

giả vờ tiếp xúc với thần linh (thành ngữ)

调弄
tiáo nòng

trêu chọc

逗弄
dòu nòng

trêu chọc

里弄
lǐ lòng

ngõ hẻm

显弄
xiǎn nòng

khoe khoang