Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. ngõ
- 2. hẻm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 弄
chọc ghẹo
lừa đảo
chơi đùa
khoe khoang
nháy mắt với ai đó
trêu chọc
chăm sóc
chế giễu
di chuyển (đồ vật)
trộn
ngâm phong lộng nguyệt
ngậm kẹo chơi với cháu (thành ngữ)
lừa gạt
lừa gạt
ngõ hẻm
không thể hiểu được
không thể hiểu rõ
làm mất
làm lộn xộn
giả vờ mà thành thật (thành ngữ); chơi giả nhưng vô tình thành thật
làm bầm tím
làm bế tắc
kiếm được
có được trong tay
gây tranh cãi bằng lời khoe khoang, tán gẫu (thành ngữ)
ngõ hẻm
làm hỏng
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Nonggang (Stachyris nonggangensis)
xem 弄巧成拙
tự làm hỏng việc vì quá khôn
làm phẳng
hiểu rõ
hiểu thấu đáo vấn đề gì đó (thành ngữ)
hiểu rõ cách làm gì đó
làm méo mó
giết chết
làm lẫn lộn
làm rõ
làm nhàu
làm thẳng
làm ngắn lại
làm vụn
làm hỏng
kẻ hầu cận được vua sủng ái
(thông tục) lấy đi, mang đi
nắm vững
đánh thức ai đó
nhầm lẫn
làm bẩn
lừa gạt ai đó; làm cho ai trở thành trò cười
chơi khăm
nghịch
kích động
trêu chọc
làm dáng vuốt tóc (thành ngữ)
đi lại qua lại
nghịch, mân mê
gây chuyện cãi vã, gieo rắc mâu thuẫn giữa người với người (thành ngữ)
điều khiển qua lại (bằng tay, chân, gậy, v.v.)
vuốt ve; mơn trớn
sai khiến người khác
thao túng
nháy mắt
đi qua đi lại
cố ý làm ra vẻ huyền bí
khoe khoang
chơi chữ (một cách gian dối)
khoe tài trước mặt người giỏi (thành ngữ)
chơi đùa với
làm bừa
lừa gạt
chơi đùa với
lừa gạt
vẫy
phô trương tài văn chương; khoe khoang khả năng văn chương
giả vờ tiếp xúc với thần linh (thành ngữ)
trêu chọc
trêu chọc
ngõ hẻm
khoe khoang