Bỏ qua đến nội dung

gōng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cung
  2. 2. cung tên
  3. 3. cung cung

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他引 射箭。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 弓

伤弓之鸟
shāng gōng zhī niǎo

xem 驚弓之鳥|惊弓之鸟

受电弓
shòu diàn gōng

bộ thu điện

左右开弓
zuǒ yòu kāi gōng

nghĩa đen: bắn cung từ cả hai phía (thành ngữ)

弓弦
gōng xián

dây cung

弓弩
gōng nǔ

cung nỏ

弓弩手
gōng nǔ shǒu

người bắn nỏ

弓形
gōng xíng

hình cung

弓形虫
gōng xíng chóng

Toxoplasma gondii

弓浆虫
gōng jiāng chóng

Toxoplasma gondii

弓状
gōng zhuàng

hình cung

弓箭
gōng jiàn

cung tên

弓箭手
gōng jiàn shǒu

cung thủ

弓箭步
gōng jiàn bù

bước cung tên (bước nhảy)

弓背
gōng bèi

khom lưng

弓腰
gōng yāo

cúi mình

弓虫
gōng chóng

Toxoplasma gondii

弓足
gōng zú

bàn chân bị bó (tục lệ xưa)

弓身
gōng shēn

cúi người

弓长岭
gōng cháng lǐng

quận Cung Trường Lĩnh, thuộc thành phố Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

弓长岭区
gōng cháng lǐng qū

quận Cung Trường Lĩnh của thành phố Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh

弩弓
nǔ gōng

nỏ

弹弓
dàn gōng

ná bắn đá

杯弓蛇影
bēi gōng shé yǐng

nghĩa bóng: nghi ngờ không cần thiết

柘弓
zhè gōng

cung làm từ cây kết (zhè)

腱弓
jiàn gōng

cung gân (giải phẫu)

复合弓
fù hé gōng

cung composite (cung ghép)

角弓
jiǎo gōng

cung trang trí bằng sừng động vật

角弓反张
jiǎo gōng fǎn zhāng

uốn người ra sau (co cứng cơ toàn thân, thường gặp trong uốn ván và viêm màng não)

足弓
zú gōng

vòm bàn chân

开弓不放箭
kāi gōng bù fàng jiàn

nghĩa đen: giương cung không bắn tên (thành ngữ)

开弓没有回头箭
kāi gōng méi yǒu huí tóu jiàn

nghĩa đen: một khi đã bắn mũi tên thì không thể lấy lại được (thành ngữ)

集电弓
jí diàn gōng

bộ thu điện (phương tiện giao thông)

霸王硬上弓
bà wáng yìng shàng gōng

cưỡng ép người khác (thành ngữ)

颧弓
quán gōng

xương gò má

惊弓之鸟
jīng gōng zhī niǎo

chim sợ cung tên (thành ngữ)

高弓足
gāo gōng zú

bàn chân vòm cao

鳃弓
sāi gōng

cung mang (cấu trúc mang hoặc nếp nhăn còn sót lại ở hai bên cổ của động vật có xương sống)

鸟尽弓藏
niǎo jìn gōng cáng

chim đã hết, cung cất đi (thành ngữ); nghĩa bóng: vứt bỏ ai đó sau khi họ đã hoàn thành nhiệm vụ