Định nghĩa
- 1. cái cung
- 2. khom; uốn cong
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他引 弓 射箭。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 弓
xem 驚弓之鳥|惊弓之鸟
bộ thu điện
nghĩa đen: bắn cung từ cả hai phía (thành ngữ)
dây cung
cung nỏ
người bắn nỏ
hình cung
Toxoplasma gondii
Toxoplasma gondii
hình cung
cung tên
cung thủ
bước cung tên (bước nhảy)
khom lưng
cúi mình
Toxoplasma gondii
bàn chân bị bó (tục lệ xưa)
cúi người
quận Cung Trường Lĩnh, thuộc thành phố Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc
quận Cung Trường Lĩnh của thành phố Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh
nỏ
ná bắn đá
nghĩa bóng: nghi ngờ không cần thiết
cung làm từ cây kết (zhè)
cung gân (giải phẫu)
cung composite (cung ghép)
cung trang trí bằng sừng động vật
uốn người ra sau (co cứng cơ toàn thân, thường gặp trong uốn ván và viêm màng não)
vòm bàn chân
nghĩa đen: giương cung không bắn tên (thành ngữ)
nghĩa đen: một khi đã bắn mũi tên thì không thể lấy lại được (thành ngữ)
bộ thu điện (phương tiện giao thông)
xương gò má
chim sợ cung tên (thành ngữ)
bàn chân vòm cao
cung mang (cấu trúc mang hoặc nếp nhăn còn sót lại ở hai bên cổ của động vật có xương sống)
chim đã hết, cung cất đi (thành ngữ); nghĩa bóng: vứt bỏ ai đó sau khi họ đã hoàn thành nhiệm vụ