Bỏ qua đến nội dung

zhāng
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mở rộng
  2. 2. mở ra
  3. 3. trang giấy

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ tương ứng

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
票已经作废了。
桌子占太大地方了。
票已经无效了。
优惠券已经失效了。
信用卡的信用额度很高。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 张

主张
zhǔ zhāng

quan điểm

伸张
shēn zhāng

thúc đẩy

张扬
zhāng yáng

khiển trương

张灯结彩
zhāng dēng jié cǎi

trang hoàng đèn lồng và cờ sắc màu

张贴
zhāng tiē

dánh

慌张
huāng zhāng

loạn

扩张
kuò zhāng

mở rộng

东张西望
dōng zhāng xī wàng

ngó ngó ngóng ngóng

紧张
jǐn zhāng

lo lắng

夸张
kuā zhāng

quá

开张
kāi zhāng

khai trương

七嘴八张
qī zuǐ bā zhāng

xem 七嘴八舌

不事张扬
bù shì zhāng yáng

kín đáo

乖张
guāi zhāng

ngang ngạnh

做张做势
zuò zhāng zuò shì

làm ra vẻ

做张做智
zuò zhāng zuò zhì

làm ra vẻ

做张做致
zuò zhāng zuò zhì

xem 做張做智|做张做智

创伤后心理压力紧张综合症
chuāng shāng hòu xīn lǐ yā lì jǐn zhāng zōng hé zhèng

rối loạn căng thẳng sau sang chấn

剑拔弩张
jiàn bá nǔ zhāng

kiếm bạt nỗ trương

十三张
shí sān zhāng

xì mười ba lá

单张
dān zhāng

tờ rơi

单张汇票
dān zhāng huì piào

hối phiếu đơn

嚣张
xiāo zhāng

ngang ngược

嚣张气焰
xiāo zhāng qì yàn

khí thế ngang ngược

嚣张跋扈
xiāo zhāng bá hù

ngang ngược hống hách

大张挞伐
dà zhāng tà fá

mở cuộc tấn công toàn diện (thành ngữ)

大张旗鼓
dà zhāng qí gǔ

rầm rộ

大张声势
dà zhāng shēng shì

làm to chuyện; tuyên truyền rộng rãi

失张失智
shī zhāng shī zhì

mất trí

尾张国
wěi zhāng guó

Owari hoặc Owari-no-kuni, lãnh địa phong kiến Nhật Bản từ thế kỷ 11 đến thế kỷ 15, nay thuộc tỉnh Aichi quanh Nagoya

弛张热
chí zhāng rè

sốt dao động

张三
zhāng sān

người nào đó, người vô danh (dùng để chỉ một người không xác định)

张三李四
zhāng sān lǐ sì

Trương Tam Lý Tứ (thành ngữ)

张三,李四,王五,赵六
zhāng sān , lǐ sì , wáng wǔ , zhào liù

bốn cái tên quen thuộc trong dân gian

张丹
zhāng dān

Zhang Dan (1985-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc

张之洞
zhāng zhī dòng

Trương Chi Động (1837-1909), chính trị gia nổi bật cuối thời Thanh

张二鸿
zhāng èr hóng

Jung Chang (1952-), nhà văn người Anh gốc Hoa, tác giả cuốn Thiên nga hoang dã và Mao: Câu chuyện chưa được biết đến

张伯伦
zhāng bó lún

Chamberlain (tên)

张作霖
zhāng zuò lín

Trương Tác Lâm (khoảng 1873-1928), quân phiệt Mãn Châu 1916-1928

张僧繇
zhāng sēng yóu

Trương Tăng Do (hoạt động khoảng 490-540, một trong Tứ đại họa sĩ thời Lục triều

张仪
zhāng yí

Trương Nghi (mất năm 309 TCN), nhà chiến lược chính trị của trường phái Tung Hoành thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

张冠李戴
zhāng guān lǐ dài

đội mũ của Trương lên đầu Lý (nghĩa đen)

张力
zhāng lì

sức căng

张勋
zhāng xūn

Trương Huân (1854-1923), tướng trung thành với nhà Thanh, đã cố gắng phục ngôi cho hoàng đế thoái vị Phổ Nghi trong cuộc phục tích Mãn Thanh năm 1917

张勋复辟
zhāng xūn fù bì

Phục tích Trương Huân năm 1917, cuộc nỗ lực của tướng Trương Huân nhằm khôi phục chế độ quân chủ tại Trung Quốc bằng cách đưa hoàng đế thoái vị Phổ Nghi trở lại ngai vàng

张北
zhāng běi

huyện Trương Bắc thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

张北县
zhāng běi xiàn

huyện Trương Bắc, thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

张口
zhāng kǒu

há miệng (để ăn, nói, v.v.)

张口结舌
zhāng kǒu jié shé

há họng cứng lưỡi, không nói nên lời

张嘴
zhāng zuǐ

mở miệng (để nói, đặc biệt là để yêu cầu)

张国荣
zhāng guó róng

Leslie Cheung (1956-2003), ca sĩ kiêm diễn viên Hồng Kông

张国焘
zhāng guó tāo

Trương Quốc Đào (1897-1979), lãnh tụ cộng sản Trung Quốc trong những năm 1920 và 1930, đào tẩu sang Quốc dân đảng năm 1938

张大千
zhāng dà qiān

Trương Đại Thiên (1899-1983), một trong những nghệ sĩ Trung Quốc vĩ đại nhất thế kỷ 20

张天翼
zhāng tiān yì

Trương Thiên Dực (1906-1985), nhà văn thiếu nhi, tác giả truyện cổ tích đoạt giải Bí mật quả bầu thần

张太雷
zhāng tài léi

Trương Thái Lôi (1898-1927), thành viên sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc

张学友
zhāng xué yǒu

Jacky Cheung hoặc Hok Yau Jacky (1961-), ngôi sao nhạc pop và phim ảnh Hồng Kông

张学良
zhāng xué liáng

Trương Học Lương (1901-2001), con trai của lãnh chúa quân phiệt Phụng Thiên, sau là tướng cấp cao cho phe Quốc dân đảng và sau đó cho Quân Giải phóng Nhân dân

张家口
zhāng jiā kǒu

Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

张家口地区
zhāng jiā kǒu dì qū

khu vực Trương Gia Khẩu ở Hà Bắc

张家口市
zhāng jiā kǒu shì

Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

张家川回族自治县
zhāng jiā chuān huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên

张家港
zhāng jiā gǎng

Trương Gia Cảng, thành phố cấp huyện thuộc Tô Châu, Giang Tô

张家港市
zhāng jiā gǎng shì

Zhangjiagang, thành phố cấp huyện thuộc Tô Châu, Giang Tô

张家界
zhāng jiā jiè

Trương Gia Giới, thành phố cấp địa khu tại Hồ Nam, trước đây là Đại Dung

张家界市
zhāng jiā jiè shì

Zhangjiajie, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

张家长,李家短
zhāng jiā cháng , lǐ jiā duǎn

chuyện dài ngắn của nhà này nhà kia; chuyện tầm phào về hàng xóm

张宝
zhāng bǎo

Trương Bảo (-184), thủ lĩnh quân Khăn Vàng cuối thời Hán

张居正
zhāng jū zhèng

Zhang Juzheng (1525-1582), Đại học sĩ thời nhà Minh, được coi là người đưa triều đại đến thời kỳ cực thịnh

张岱
zhāng dài

Trương Đại (1597-khoảng 1684), học giả cuối thời Minh

张店
zhāng diàn

quận Zhangdian của thành phố Zibo, Sơn Đông

张店区
zhāng diàn qū

quận Zhangdian của thành phố Zibo, Sơn Đông

张廷玉
zhāng tíng yù

Trương Đình Ngọc (1672-1755), chính trị gia thời Thanh, quan đại thần phụng sự ba triều vua, giám sát biên soạn Minh sử và Khang Hi tự điển.

张弛
zhāng chí

sự căng và thư giãn

张德江
zhāng dé jiāng

Trương Đức Giang (1946-), chính trị gia Trung Quốc

张心
zhāng xīn

lo lắng

张志新
zhāng zhì xīn

Trương Chí Tân (1930-1975) nữ nhà cách mạng và liệt sĩ, theo đường lối Mác-Lênin chân chính, bị bắt năm 1969 và xử tử năm 1975 sau khi chống lại âm mưu phản cách mạng của Lâm Bưu và Gang of Four, được phục hồi danh dự sau khi mất năm 1979

张怡
zhāng yí

Trương Di (1608-1695), nhà văn và nhà thơ phong phú trong giai đoạn chuyển tiếp giữa Minh và Thanh

张惠妹
zhāng huì mèi

A-Mei, còn gọi là Gulilai Amit (1972-), nữ ca sĩ nhạc pop người Đài Loan gốc thổ dân

张爱玲
zhāng ài líng

Eileen Chang (1920-1995), nhà văn nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa

张戎
zhāng róng

Jung Chang (1952-), nhà văn người Anh gốc Trung Quốc, tên khai sinh là Zhang Erhong, tác giả cuốn Thiên Nga Hoang Dã và Mao: Câu chuyện chưa kể

张成泽
zhāng chéng zé

Jang Song-taek (1946-2013), anh rể của Kim Jong-il, chú và người cố vấn của Kim Jong-un, bị cáo buộc là phản cách mạng và bị xử tử năm 2013

张掖
zhāng yè

Trương Dịch, thành phố cấp địa khu tại Cam Túc

张掖地区
zhāng yè dì qū

Trương Dịch, thành phố cấp địa khu (khu vực hành chính cấp địa khu tại Cam Túc)

张掖市
zhāng yè shì

Trương Dịch, thành phố cấp địa khu tại Cam Túc

张挂
zhāng guà

treo lên (tranh, biểu ngữ, màn chống muỗi, v.v.)

张揖
zhāng yī

Trương Ấp (khoảng thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy của Tam Quốc, tự Trĩ Nhượng, được coi là người biên soạn bộ bách khoa toàn thư sớm nhất còn tồn tại của Trung Quốc là Quảng Nhã và một số tác phẩm đã thất truyền

张择端
zhāng zé duān

Trương Trạch Đoan (1085-1145), họa sĩ thời nhà Tống

张敞
zhāng chǎng

Trương Xưởng, quan lại và học giả thời Tây Hán

张斌
zhāng bīn

Zhang Bin (1979-), người dẫn chương trình thể thao của CCTV

张旭
zhāng xù

Trương Húc (nhà thơ và nhà thư pháp đời Đường, nổi tiếng với thảo thư)

张易之
zhāng yì zhī

Trương Dịch Chi (-705), chính trị gia thời Đường và là người được Võ Tắc Thiên sủng ái

张春帆
zhāng chūn fān

Zhang Chunfan (mất 1935), tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, tác giả cuốn Cửu vĩ quy (Con rùa chín đuôi)

张春桥
zhāng chūn qiáo

Trương Xuân Kiều (1917-2005), một trong Tứ nhân bang

张曼玉
zhāng màn yù

Maggie Cheung (1964-), nữ diễn viên Hồng Kông

张望
zhāng wàng

nhìn quanh

张柏芝
zhāng bó zhī

Cecilia Cheung (1980-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

张治中
zhāng zhì zhōng

Trương Trị Trung (1890-1969), tướng Quân đội Cách mạng Quốc dân

张溥
zhāng pǔ

Trương Phổ (1602-1641), học giả và nhà văn phong phú thời Minh, người đề xướng phong trào canh tân văn hóa Phục Xã, tác giả của Ngũ nhân mộ bi ký

张湾
zhāng wān

quận Trương Loan, thuộc thành phố Thập Yển, Hồ Bắc

张湾区
zhāng wān qū

quận Trương Loan, thuộc thành phố Thập Yển, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc

张牙舞爪
zhāng yá wǔ zhǎo

nhe răng múa vuốt (thành ngữ); có những cử chỉ đe dọa

张狂
zhāng kuáng

ngang ngược

张献忠
zhāng xiàn zhōng

Trương Hiến Trung (1606-1647), thủ lĩnh cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Minh

张王李赵
zhāng wáng lǐ zhào

bất kỳ ai

张皇
zhāng huáng

hoảng hốt

张皇失措
zhāng huáng shī cuò

hoảng loạn mất bình tĩnh (thành ngữ)

张目
zhāng mù

mở to mắt

张秋
zhāng qiū

Cho Chang (Harry Potter)

张籍
zhāng jí

Trương Tịch (767-830), nhà thơ thời Đường

张纯如
zhāng chún rú

Iris Chang (1968-2004), nhà sử học và tác giả người Mỹ gốc Hoa, tác giả cuốn 'The Rape of Nanking'

张罗
zhāng luo

lo liệu; thu xếp; sắp đặt

张闻天
zhāng wén tiān

Trương Văn Thiên (1900-1976), lãnh tụ và nhà lý luận của Đảng Cộng sản Trung Quốc

张自忠
zhāng zì zhōng

Trương Tự Trung (1891-1940), tướng Quân cách mạng quốc dân Trung Hoa trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

张自烈
zhāng zì liè

Trương Tự Liệt (1597-1673), học giả thời Minh, tác giả của Chính tự thông

张若虚
zhāng ruò xū

Trương Nhược Hư (khoảng 660-720), nhà thơ đời Đường, tác giả bài thơ duyệt phủ Xuân giang hoa nguyệt dạ

张华
zhāng huá

Trương Hoa (232-300), nhà văn, nhà thơ và chính trị gia thời Tây Tấn

张荫桓
zhāng yìn huán

Trương Ấn Hoàn (1837-1900), chính trị gia cuối thời Thanh và nhà ngoại giao cấp cao Trung Quốc

张艺谋
zhāng yì móu

Trương Nghệ Mưu (1950-), đạo diễn phim Trung Quốc

张衡
zhāng héng

Trương Hành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Hán

张角
zhāng jué

Trương Giác (-184), thủ lĩnh quân Khăn Vàng cuối thời Hán

张量
zhāng liàng

tenxơ (toán học)

张开
zhāng kāi

mở ra

张震
zhāng zhèn

Trương Chấn (1976-), diễn viên điện ảnh Đài Loan

张静初
zhāng jìng chū

Trương Tĩnh Sơ (1980-), nữ diễn viên Trung Quốc

张韶涵
zhāng sháo hán

Angela Chang (1982-), ca sĩ nhạc pop và diễn viên Đài Loan

张飞
zhāng fēi

Trương Phi (168-221), tướng của Thục và anh em kết nghĩa với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng là chiến binh đáng sợ và ham rượu

张飞打岳飞
zhāng fēi dǎ yuè fēi

nghĩa đen: Trương Phi đánh Nhạc Phi

张骞
zhāng qiān

Trương Khiên (mất năm 114 TCN), nhà thám hiểm thời nhà Hán ở thế kỷ 2 TCN

张高丽
zhāng gāo lì

Trương Cao Lệ (1946-), chính trị gia Trung Quốc

心脏舒张压
xīn zàng shū zhāng yā

huyết áp tâm trương

明目张胆
míng mù zhāng dǎn

công khai và không sợ hãi

更张
gēng zhāng

thay dây cung

死了张屠夫,不吃混毛猪
sǐ le zhāng tú fū , bù chī hùn máo zhū

nghĩa đen: chỉ vì anh hàng thịt Trương chết, không có nghĩa là chúng ta phải ăn thịt lợn còn lông (thành ngữ)

海底扩张
hǎi dǐ kuò zhāng

sự lan rộng đáy biển (địa chất)

海底扩张说
hǎi dǐ kuò zhāng shuō

thuyết giãn đáy biển (địa chất)

精索静脉曲张
jīng suǒ jìng mài qū zhāng

giãn tĩnh mạch thừng tinh

纸张
zhǐ zhāng

giấy

纲举目张
gāng jǔ mù zhāng

nếu giơ dây chính thì mắt lưới giăng ra (thành ngữ)

紧张状态
jǐn zhāng zhuàng tài

tình trạng căng thẳng

紧张缓和
jǐn zhāng huǎn hé

sự nới lỏng căng thẳng

声张
shēng zhāng

công khai

自作主张
zì zuò zhǔ zhāng

tự mình quyết định và hành động theo ý mình

舒张
shū zhāng

giãn ra và nở ra

舒张压
shū zhāng yā

huyết áp tâm trương

虚张声势
xū zhāng shēng shì

sự hù dọa giả tạo

血清张力素
xuè qīng zhāng lì sù

serotonin

血脉偾张
xuè mài fèn zhāng

mạch máu căng phồng (thành ngữ)

表面张力
biǎo miàn zhāng lì

sức căng bề mặt

角弓反张
jiǎo gōng fǎn zhāng

uốn người ra sau (co cứng cơ toàn thân, thường gặp trong uốn ván và viêm màng não)

过度紧张
guò dù jǐn zhāng

tăng huyết áp

铺张
pū zhāng

sự phô trương, sự phung phí

铺张浪费
pū zhāng làng fèi

sự xa hoa lãng phí (thành ngữ)

关张
guān zhāng

(cửa hàng) đóng cửa; ngừng kinh doanh

静脉曲张
jìng mài qū zhāng

giãn tĩnh mạch