Bỏ qua đến nội dung

xián
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chuỗi đàn
  2. 2. chuỗi dây cung
  3. 3. chuỗi dây đàn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
小提琴有四根

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 弦

扣人心弦
kòu rén xīn xián

kích thích

G弦裤
g xián kù

quần dây G

七和弦
qī hé xián

hợp âm bảy

七弦琴
qī xián qín

đàn cầm bảy dây

三和弦
sān hé xián

hợp âm ba

上弦
shàng xián

lên dây cót

上弦月
shàng xián yuè

trăng thượng huyền

下弦
xià xián

tuần trăng khuyết cuối

下弦月
xià xián yuè

trăng hạ huyền

主和弦
zhǔ hé xián

hợp âm chủ

促弦
cù xián

siết chặt dây đàn

分散和弦
fēn sàn hé xián

hợp âm rải

口弦
kǒu xián

đàn môi

和弦
hé xián

hợp âm

增三和弦
zēng sān hé xián

hợp âm ba tăng (hợp âm ba nốt tăng)

大三和弦
dà sān hé xián

hợp âm ba nốt trưởng

定弦
dìng xián

lên dây (đàn)

小三和弦
xiǎo sān hé xián

hợp âm ba nốt thứ

展弦比
zhǎn xián bǐ

tỉ lệ khía cạnh (của cánh) (khí động lực học)

常德丝弦
cháng dé sī xián

Changde sixian, phong cách âm nhạc dân gian sân khấu với giọng hát theo phương ngữ Changde, đệm bằng nhạc cụ dây truyền thống

弓弦
gōng xián

dây cung

弦切角
xián qiē jiǎo

góc tạo bởi dây cung và tiếp tuyến

弦外之意
xián wài zhī yì

xem 弦外之音

弦外之音
xián wài zhī yīn

âm bội (âm nhạc)

弦外之响
xián wài zhī xiǎng

xem 弦外之音

弦数
xián shù

số dây (của một nhạc cụ)

弦月
xián yuè

bán nguyệt

弦月窗
xián yuè chuāng

cửa sổ khe hẹp

弦乐
xián yuè

nhạc dây

弦乐器
xián yuè qì

nhạc cụ dây

弦乐队
xián yuè duì

dàn nhạc dây

弦歌
xián gē

hát theo đàn

弦理论
xián lǐ lùn

thuyết dây (vật lý)

弦而鼓之
xián ér gǔ zhī

lên dây đàn rồi gảy đàn (câu trong văn bản đời Minh của Lưu Bá Ôn)

弦诵不辍
xián sòng bù chuò

tiếng đàn và tiếng ngâm thơ không ngừng (thành ngữ)

弦论
xián lùn

thuyết dây (trong vật lý lý thuyết)

弦鸣乐器
xián míng yuè qì

nhạc cụ dây

心弦
xīn xián

tâm huyết; nỗi lòng

拨弦乐器
bō xián yuè qì

nhạc cụ dây gảy

击弦类
jī xián lèi

loại nhạc cụ dây gõ

击弦类乐器
jī xián lèi yuè qì

nhạc cụ dây gõ

改弦易辙
gǎi xián yì zhé

đổi dây đàn, đổi đường xe (thành ngữ); thay đổi hướng đi một cách mạnh mẽ

断弦
duàn xián

góa chồng

正弦
zhèng xián

(toán học) sin

正弦定理
zhèng xián dìng lǐ

định lý sin

正弦形
zhèng xián xíng

hình sin (có dạng như sóng sin)

正弦波
zhèng xián bō

sóng hình sin

琴弦
qín xián

dây đàn

管弦乐
guǎn xián yuè

nhạc giao hưởng

管弦乐团
guǎn xián yuè tuán

dàn nhạc giao hưởng

管弦乐队
guǎn xián yuè duì

dàn nhạc giao hưởng

续弦
xù xián

(văn chương) (người goá vợ) tái giá

超弦
chāo xián

siêu dây (vật lý)

双曲正弦
shuāng qū zhèng xián

sin hyperbolique ou sinh (math.)

双曲线正弦
shuāng qū xiàn zhèng xián

sinh hyperbolic (toán học)

双曲余弦
shuāng qū yú xián

cosin hyperbolique ou cosh (math.)

余弦
yú xián

(toán học) cosin

鹍弦
kūn xián

dây đàn tỳ bà, làm từ gân của chim hạc hoặc thiên nga lớn