Định nghĩa
- 1. chuỗi đàn
- 2. chuỗi dây cung
- 3. chuỗi dây đàn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1小提琴有四根 弦 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 弦
kích thích
quần dây G
hợp âm bảy
đàn cầm bảy dây
hợp âm ba
lên dây cót
trăng thượng huyền
tuần trăng khuyết cuối
trăng hạ huyền
hợp âm chủ
siết chặt dây đàn
hợp âm rải
đàn môi
hợp âm
hợp âm ba tăng (hợp âm ba nốt tăng)
hợp âm ba nốt trưởng
lên dây (đàn)
hợp âm ba nốt thứ
tỉ lệ khía cạnh (của cánh) (khí động lực học)
Changde sixian, phong cách âm nhạc dân gian sân khấu với giọng hát theo phương ngữ Changde, đệm bằng nhạc cụ dây truyền thống
dây cung
góc tạo bởi dây cung và tiếp tuyến
xem 弦外之音
âm bội (âm nhạc)
xem 弦外之音
số dây (của một nhạc cụ)
bán nguyệt
cửa sổ khe hẹp
nhạc dây
nhạc cụ dây
dàn nhạc dây
hát theo đàn
thuyết dây (vật lý)
lên dây đàn rồi gảy đàn (câu trong văn bản đời Minh của Lưu Bá Ôn)
tiếng đàn và tiếng ngâm thơ không ngừng (thành ngữ)
thuyết dây (trong vật lý lý thuyết)
nhạc cụ dây
tâm huyết; nỗi lòng
nhạc cụ dây gảy
loại nhạc cụ dây gõ
nhạc cụ dây gõ
đổi dây đàn, đổi đường xe (thành ngữ); thay đổi hướng đi một cách mạnh mẽ
góa chồng
(toán học) sin
định lý sin
hình sin (có dạng như sóng sin)
sóng hình sin
dây đàn
nhạc giao hưởng
dàn nhạc giao hưởng
dàn nhạc giao hưởng
(văn chương) (người goá vợ) tái giá
siêu dây (vật lý)
sin hyperbolique ou sinh (math.)
sinh hyperbolic (toán học)
cosin hyperbolique ou cosh (math.)
(toán học) cosin
dây đàn tỳ bà, làm từ gân của chim hạc hoặc thiên nga lớn