Bỏ qua đến nội dung

当年

dāng nián
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trong những năm đó
  2. 2. lúc đó
  3. 3. trong thời gian đó

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse with 当年 (dàngnián, meaning 'that very year'). The tone of 当 changes from dāng to dàng.

Formality

Commonly used in both spoken and written language, but 那时 is more colloquial for 'at that time'.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
当年 他是一名教师。
In those days he was a teacher.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.