彝族
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. dân tộc Di
Từ chứa 彝族
huyện tự trị dân tộc Cáp Nê, Di, Thái Nguyên Giang
huyện tự trị Nanjian Di
huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ
huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng tại Lệ Giang, Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Hồi và Di Tầm Điện, thuộc Côn Minh, Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di Nga Sơn, thuộc Ngọc Khê, Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di Ebian, thuộc Lạc Sơn, Tứ Xuyên
huyện tự trị dân tộc Di và Hồi Vị Sơn
Tết của người Di
huyện tự trị người Di và người Thái Tân Bình
huyện tự trị người Hà Nhì và người Di Pu'er trước đây ở Vân Nam, đổi tên năm 2007 thành huyện tự trị người Hà Nhì và người Di Ninh Nhĩ, thủ phủ thành phố Pu'er
huyện tự trị dân tộc Di Cảnh Đông ở Phổ Nhĩ, Vân Nam
huyện tự trị người Thái và người Di Cảnh Cốc tại Phổ Nhĩ, Vân Nam
Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ thành phố Sở Hùng
huyện tự trị dân tộc Hà Nhì và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ, Vân Nam
Châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên
huyện tự trị dân tộc Di Dạng Bích tại châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh, Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di và Miêu Lộc Khuyến ở Côn Minh, Vân Nam
Châu tự trị dân tộc Hà Nhì và Di Hồng Hà tại Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di Lộ Nam ở Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên ở Phổ Nhĩ, Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di Mã Biên tại Lạc Sơn, Tứ Xuyên