Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. tinh tế và lịch sự
- 2. văn minh và lịch sự
- 3. từ tốn và lịch sự
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Commonly modifies 举止 (behavior) or 态度 (attitude), as in 举止彬彬有礼.
Formality
Formal/literary term; used in writing to describe refined manners, not in casual speech.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他在晚会上 彬彬有礼 地迎接每一位客人。
He politely greeted every guest at the party.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.