Bỏ qua đến nội dung

彬彬有礼

bīn bīn yǒu lǐ
HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tinh tế và lịch sự
  2. 2. văn minh và lịch sự
  3. 3. từ tốn và lịch sự

Usage notes

Collocations

Commonly modifies 举止 (behavior) or 态度 (attitude), as in 举止彬彬有礼.

Formality

Formal/literary term; used in writing to describe refined manners, not in casual speech.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他在晚会上 彬彬有礼 地迎接每一位客人。
He politely greeted every guest at the party.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.