役
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lao dịch cưỡng bức
- 2. lao dịch
- 3. nhiệm vụ bắt buộc
- 4. nghĩa vụ quân sự
- 5. dùng làm đầy tớ
- 6. nô dịch hóa
- 7. chiến tranh
- 8. chiến dịch
- 9. trận chiến
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 役
chiến dịch
nghỉ hưu
một người đảm nhiệm hai việc cùng lúc
Trận chiến nước Anh
Trận Midway
dùng (thú vật hoặc người hầu)
người hầu
nghĩa vụ quân sự
lao dịch
lao dịch
nô dịch
Trận Menglianggu năm 1947 tại Sơn Đông giữa Quốc dân đảng và Cộng sản
lao dịch cưỡng bách của nông dân phong kiến (corvée)
Chiến dịch Bình Tân (tháng 11/1948 - tháng 1/1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc
bắt làm việc (đầy tớ hoặc súc vật)
súc vật kéo cày
nam giới trong độ tuổi nghĩa vụ quân sự
súc vật kéo cày
tuổi nhập ngũ
lao dịch cưỡng bức
giam giữ
Trận Stalingrad (1942-1943), trận đánh quyết định trong Chiến tranh thế giới thứ hai và là một trong những trận đẫm máu nhất lịch sử, khi quân Đức thất bại trong việc chiếm Stalingrad, sau đó bị quân đội Liên Xô bao vây và tiêu diệt
đi lính
phục vụ trong quân đội
Chiến dịch Hoài Hải (tháng 11/1948 - tháng 1/1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc, được coi là trận quyết định của cuộc chiến.
(quân sự) tại ngũ
trận Guadalcanal cuối năm 1942, bước ngoặt của chiến tranh Thái Bình Dương
việc đồng áng
hoàn thành toàn bộ công việc trong một lần
lao động cưỡng bức
lính lệ nha môn thời phong kiến
Chiến dịch Liêu Thẩm (tháng 9-11 năm 1948), chiến dịch đầu tiên trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc
tắc kè hoa
việc vặt
cuộc chiến năm 1402 giữa những người kế vị của Hoàng đế đầu tiên của nhà Minh
quân nhân dự bị
sai khiến (ai đó)