Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lao dịch cưỡng bức
  2. 2. lao dịch
  3. 3. nhiệm vụ bắt buộc
  4. 4. nghĩa vụ quân sự
  5. 5. dùng làm đầy tớ
  6. 6. nô dịch hóa
  7. 7. chiến tranh
  8. 8. chiến dịch
  9. 9. trận chiến

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他在服
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1324001)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 役

战役
zhàn yì

chiến dịch

退役
tuì yì

nghỉ hưu

一身两役
yī shēn liǎng yì

một người đảm nhiệm hai việc cùng lúc

不列颠战役
bù liè diān zhàn yì

Trận chiến nước Anh

中途岛战役
zhōng tú dǎo zhàn yì

Trận Midway

使役
shǐ yì

dùng (thú vật hoặc người hầu)

仆役
pú yì

người hầu

兵役
bīng yì

nghĩa vụ quân sự

劳役
láo yì

lao dịch

夫役
fū yì

lao dịch

奴役
nú yì

nô dịch

孟良崮战役
mèng liáng gù zhàn yì

Trận Menglianggu năm 1947 tại Sơn Đông giữa Quốc dân đảng và Cộng sản

差役
chāi yì

lao dịch cưỡng bách của nông dân phong kiến (corvée)

平津战役
píng jīn zhàn yì

Chiến dịch Bình Tân (tháng 11/1948 - tháng 1/1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc

役使
yì shǐ

bắt làm việc (đầy tớ hoặc súc vật)

役使动物
yì shǐ dòng wù

súc vật kéo cày

役男
yì nán

nam giới trong độ tuổi nghĩa vụ quân sự

役畜
yì chù

súc vật kéo cày

役龄
yì líng

tuổi nhập ngũ

徭役
yáo yì

lao dịch cưỡng bức

拘役
jū yì

giam giữ

斯大林格勒战役
sī dà lín gé lè zhàn yì

Trận Stalingrad (1942-1943), trận đánh quyết định trong Chiến tranh thế giới thứ hai và là một trong những trận đẫm máu nhất lịch sử, khi quân Đức thất bại trong việc chiếm Stalingrad, sau đó bị quân đội Liên Xô bao vây và tiêu diệt

服兵役
fú bīng yì

đi lính

服役
fú yì

phục vụ trong quân đội

淮海战役
huái hǎi zhàn yì

Chiến dịch Hoài Hải (tháng 11/1948 - tháng 1/1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc, được coi là trận quyết định của cuộc chiến.

现役
xiàn yì

(quân sự) tại ngũ

瓜达卡纳尔战役
guā dá kǎ nà ěr zhàn yì

trận Guadalcanal cuối năm 1942, bước ngoặt của chiến tranh Thái Bình Dương

田役
tián yì

việc đồng áng

毕其功于一役
bì qí gōng yú yī yì

hoàn thành toàn bộ công việc trong một lần

苦役
kǔ yì

lao động cưỡng bức

衙役
yá yì

lính lệ nha môn thời phong kiến

辽沈战役
liáo shěn zhàn yì

Chiến dịch Liêu Thẩm (tháng 9-11 năm 1948), chiến dịch đầu tiên trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc

避役
bì yì

tắc kè hoa

杂役
zá yì

việc vặt

靖难之役
jìng nán zhī yì

cuộc chiến năm 1402 giữa những người kế vị của Hoàng đế đầu tiên của nhà Minh

预备役军人
yù bèi yì jūn rén

quân nhân dự bị

驱役
qū yì

sai khiến (ai đó)