Định nghĩa
- 1. chậm rãi
- 2. nhẹ nhàng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 徐
chậm rãi
không nhanh không chậm
người đàn bà đứng tuổi nhưng vẫn còn hấp dẫn
gió thu khẽ nổi
Xu Shichang (1855-1939), chính trị gia liên quan đến Bắc Dương quân phiệt, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc năm 1921
Xú Jùn (1962-), kiện tướng cờ tướng Trung Quốc
Từ Quang Khải (1562-1633), nhà khoa học nông nghiệp, thiên văn học và toán học thời nhà Minh
Tsui Hark (1951-), đạo diễn và nhà sản xuất phim người Trung Quốc
Xu Kuangdi (1937-), chính trị gia Trung Quốc, nguyên thị trưởng Thượng Hải
quận Từ Hối, trung tâm Thượng Hải
phụ nữ trung niên nhưng vẫn còn hấp dẫn
Xujiahui, một khu vực ở quận Từ Hối, trung tâm Thượng Hải
Từ Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
khu vực Từ Châu ở Giang Tô
Từ Châu, thành phố cấp địa khu tại Giang Tô
Từ Chí Ma (1897-1931), nhà văn và nhà thơ
Từ Bi Hồng (1895-1953), họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và là giáo viên nghệ thuật có ảnh hưởng
Xu Xing (1969-), nhà cổ sinh vật học Trung Quốc
đi dạo
huyện Từ Thủy thuộc Bảo Định, Hà Bắc
huyện Từ Thủy, thuộc Bảo Định, Hà Bắc
Từ Vị (1521-1593), họa sĩ và tác giả Trung Quốc thời nhà Minh
Barbie Hsu (1976-), nghệ sĩ giải trí Đài Loan, biệt danh Đại S
Từ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn đời Minh, một trong Tứ đại tài tử Giang Nam thời Minh
Từ Phúc (nhà thuật sĩ triều Tần, thế kỷ 3 TCN)
chậm
Từ Kế Dư (1795-1873), nhà địa lý Trung Quốc
huyện Từ Văn ở Trạm Giang, Quảng Đông
huyện Từ Văn ở Trạm Giang, Quảng Đông
đi chậm
Từ Huyền (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết văn giải tự chú
Từ Hà Khách (1587-1641), nhà văn du ký và địa lý thời Minh, tác giả cuốn Từ Hà Khách du ký
Nhật ký du hành của Từ Hà Khách, sách ghi chép về du hành của Từ Hà Khách về địa chất, địa lý, thực vật v.v.
Lâm Tắc Từ (1785-1850), quan nhà Thanh, người có hoạt động chống thuốc phiện dẫn đến Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất với Anh 1840-1842
huyện Thanh Từ ở Thái Nguyên, Sơn Tây
huyện Thanh Từ, thuộc Thái Nguyên, Sơn Tây