Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chậm rãi
  2. 2. nhẹ nhàng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 徐

徐徐
xú xú

chậm rãi

不疾不徐
bù jí bù xú

không nhanh không chậm

半老徐娘
bàn lǎo xú niáng

người đàn bà đứng tuổi nhưng vẫn còn hấp dẫn

商飙徐起
shāng biāo xú qǐ

gió thu khẽ nổi

徐世昌
xú shì chāng

Xu Shichang (1855-1939), chính trị gia liên quan đến Bắc Dương quân phiệt, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc năm 1921

徐俊
xú jùn

Xú Jùn (1962-), kiện tướng cờ tướng Trung Quốc

徐光启
xú guāng qǐ

Từ Quang Khải (1562-1633), nhà khoa học nông nghiệp, thiên văn học và toán học thời nhà Minh

徐克
xú kè

Tsui Hark (1951-), đạo diễn và nhà sản xuất phim người Trung Quốc

徐匡迪
xú kuāng dí

Xu Kuangdi (1937-), chính trị gia Trung Quốc, nguyên thị trưởng Thượng Hải

徐汇区
xú huì qū

quận Từ Hối, trung tâm Thượng Hải

徐娘半老
xú niáng bàn lǎo

phụ nữ trung niên nhưng vẫn còn hấp dẫn

徐家汇
xú jiā huì

Xujiahui, một khu vực ở quận Từ Hối, trung tâm Thượng Hải

徐州
xú zhōu

Từ Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

徐州地区
xú zhōu dì qū

khu vực Từ Châu ở Giang Tô

徐州市
xú zhōu shì

Từ Châu, thành phố cấp địa khu tại Giang Tô

徐志摩
xú zhì mó

Từ Chí Ma (1897-1931), nhà văn và nhà thơ

徐悲鸿
xú bēi hóng

Từ Bi Hồng (1895-1953), họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và là giáo viên nghệ thuật có ảnh hưởng

徐星
xú xīng

Xu Xing (1969-), nhà cổ sinh vật học Trung Quốc

徐步
xú bù

đi dạo

徐水
xú shuǐ

huyện Từ Thủy thuộc Bảo Định, Hà Bắc

徐水县
xú shuǐ xiàn

huyện Từ Thủy, thuộc Bảo Định, Hà Bắc

徐渭
xú wèi

Từ Vị (1521-1593), họa sĩ và tác giả Trung Quốc thời nhà Minh

徐熙媛
xú xī yuán

Barbie Hsu (1976-), nghệ sĩ giải trí Đài Loan, biệt danh Đại S

徐祯卿
xú zhēn qīng

Từ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn đời Minh, một trong Tứ đại tài tử Giang Nam thời Minh

徐福
xú fú

Từ Phúc (nhà thuật sĩ triều Tần, thế kỷ 3 TCN)

徐缓
xú huǎn

chậm

徐继畲
xú jì yú

Từ Kế Dư (1795-1873), nhà địa lý Trung Quốc

徐闻
xú wén

huyện Từ Văn ở Trạm Giang, Quảng Đông

徐闻县
xú wén xiàn

huyện Từ Văn ở Trạm Giang, Quảng Đông

徐行
xú xíng

đi chậm

徐铉
xú xuàn

Từ Huyền (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết văn giải tự chú

徐霞客
xú xiá kè

Từ Hà Khách (1587-1641), nhà văn du ký và địa lý thời Minh, tác giả cuốn Từ Hà Khách du ký

徐霞客游记
xú xiá kè yóu jì

Nhật ký du hành của Từ Hà Khách, sách ghi chép về du hành của Từ Hà Khách về địa chất, địa lý, thực vật v.v.

林则徐
lín zé xú

Lâm Tắc Từ (1785-1850), quan nhà Thanh, người có hoạt động chống thuốc phiện dẫn đến Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất với Anh 1840-1842

清徐
qīng xú

huyện Thanh Từ ở Thái Nguyên, Sơn Tây

清徐县
qīng xú xiàn

huyện Thanh Từ, thuộc Thái Nguyên, Sơn Tây