Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Đức
  2. 2. đức hạnh
  3. 3. đức tính

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我想不起「謝謝」用 語怎麼說。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 415951)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 德

品德
pǐn dé

đạo đức

美德
měi dé

đức tính

道德
dào dé

đạo đức

一心一德
yī xīn yī dé

một lòng một dạ

三从四德
sān cóng sì dé

tam tòng tứ đức

不道德
bù dào dé

vô đạo đức

中德诊所
zhōng dé zhěn suǒ

phòng khám Trung-Đức

亚里士多德
yà lǐ shì duō dé

Aristotle

亚里斯多德
yà lǐ sī duō dé

Aristotle

亨利·哈德逊
hēng lì · hā dé xùn

Henry Hudson

亨德尔
hēng dé ěr

Handel

仁德
rén dé

nhân đức

仁义道德
rén yì dào dé

nhân nghĩa đạo đức

令狐德棻
líng hú dé fēn

Linghu Defen (583-666), nhà sử học thời nhà Đường, biên soạn sách Chu thư của các triều đại phía Bắc

以德报怨
yǐ dé bào yuàn

lấy đức báo oán

以直报怨,以德报德
yǐ zhí bào yuàn , yǐ dé bào dé

lấy ngay thẳng đáp lại oán hờn, lấy đức đáp lại đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

伊娃·门德斯
yī wá · mén dé sī

Eva Mendes, nữ diễn viên người Mỹ

伊尼伊德
yī ní yī dé

Aeneid

伍德豪斯
wǔ dé háo sī

Woodhouse hoặc Wodehouse (tên người)

伯特兰德
bó tè lán dé

Bertrand

佛洛伊德
fó luò yī dé

Phật Lôi Đức

佛兰德
fó lán dé

thuộc về người Flemish, ngôn ngữ hoặc văn hóa Flemish

保德
bǎo dé

huyện Bảo Đức

保德县
bǎo dé xiàn

huyện Bảo Đức

信德省
xìn dé shěng

tỉnh Sindh

修昔底德
xiū xī dǐ dé

Thucydides

修昔底德陷阱
xiū xī dǐ dé xiàn jǐng

Bẫy Thucydides

杰拉德
jié lā dé

Gerrard

克劳德
kè láo dé

Claude

克劳福德
kè láo fú dé

Crawford (thị trấn ở Texas)

克林德
kè lín dé

Klemens Freiherr von Ketteler, bộ trưởng Đức bị giết trong phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

内贾德
nèi jiǎ dé

Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia Hồi giáo cực đoan Iran, tổng thống Iran 2005-2013

全聚德
quán jù dé

Toàn Tụ Đức

两德
liǎng dé

hai nước Đức

八德
bā dé

Bát Đức

八德市
bā dé shì

Bát Đức

公共道德
gōng gòng dào dé

đạo đức công cộng

公德
gōng dé

công đức

公德心
gōng dé xīn

ý thức công dân

刘德华
liú dé huá

Lưu Đức Hoa

功德
gōng dé

công đức

功德圆满
gōng dé yuán mǎn

công đức viên mãn

功德无量
gōng dé wú liàng

công đức vô lượng

加德士
jiā dé shì

Caltex

加德满都
jiā dé mǎn dū

Kathmandu, thủ đô của Nepal

加德纳
jiā dé nà

Gardner (tên người)

加德西
jiā dé xī

vắc-xin Gardasil (vắc-xin phòng HPV)

劳埃德
láo āi dé

Lloyd (tên riêng)

化德
huà dé

huyện Hóa Đức

化德县
huà dé xiàn

huyện Hóa Đức

博德
bó dé

Bodø (thành phố ở Na Uy)

博德利图书馆
bó dé lì tú shū guǎn

Thư viện Bodleian (Oxford)

博尔德
bó ěr dé

Boulder, Colorado

卡拉姆昌德
kǎ lā mǔ chāng dé

Karamchand

卡桑德拉
kǎ sāng dé lā

Ca-xan-đra

卡尔德龙
kǎ ěr dé lóng

Calderon (tên người gốc Tây Ban Nha)

卡珊德拉
kǎ shān dé lā

Ca-sen-đra

厚德载物
hòu dé zài wù

đức dày gánh vật

口德
kǒu dé

khẩu đức

吉拉德
jí lā dé

Gillard (tên người)

同德
tóng dé

Đồng Đức (huyện thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải)

同德县
tóng dé xiàn

huyện Đồng Đức

同心同德
tóng xīn tóng dé

đồng tâm đồng đức

哈德斯
hā dé sī

Hades

哈德逊河
hā dé xùn hé

sông Hudson

哈普西科德
hā pǔ xī kē dé

đàn harpsichord

哈特福德
hā tè fú dé

Hartford

哥德堡
gē dé bǎo

Göteborg

唐吉诃德
táng jí hē dé

Đôn Ki-hô-tê

唐德宗
táng dé zōng

Đường Đức Tông

唐纳德
táng nà dé

Đô-nan

启德机场
qǐ dé jī chǎng

Sân bay Khải Đức

喜德
xǐ dé

huyện Hỷ Đức

喜德县
xǐ dé xiàn

huyện Hỷ Đức

丧德
sàng dé

vô đạo đức

四德
sì dé

tứ đức

坎德拉
kǎn dé lā

candela (đơn vị cường độ sáng)

埃德
āi dé

Ê (tên người - Eduard)

埃德·米利班德
āi dé · mǐ lì bān dé

Ed Milliband, chính trị gia Công đảng Anh, lãnh đạo phe đối lập từ năm 2010

埃德加
āi dé jiā

Ê-đơ-ga

埃德加·爱伦·坡
āi dé jiā · ài lún · pō

Edgar Allan Poe (1809-1849), nhà thơ và tiểu thuyết gia người Mỹ

埃德加·斯诺
āi dé jiā · sī nuò

Edgar Snow (1905-1972), nhà báo Mỹ, hoạt động tại Trung Quốc 1928-1941, tác giả cuốn Red Star Over China

埃德蒙·伯克
āi dé méng · bó kè

Edmund Burke (1729-1797), nhà triết học và khoa học chính trị người Ireland, thành viên Quốc hội Anh

埃德蒙顿
āi dé méng dùn

Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada

埃尔南德斯
āi ěr nán dé sī

Hernández

堂吉诃德
táng jí hē dé

Đôn Ki-hô-tê

堆龙德庆
duī lóng dé qìng

huyện Doilungdêqên, Tây Tạng

堆龙德庆县
duī lóng dé qìng xiàn

huyện Doilungdêqên, Tây Tạng

报德
bào dé

báo đáp ân đức

塔木德经
tǎ mù dé jīng

Talmud

多特蒙德
duō tè méng dé

Dortmund, thành phố ở vùng Ruhr, Đức

大卫·米利班德
dà wèi · mǐ lì bān dé

David Miliband (1965-), chính trị gia Anh

奥克斯纳德
ào kè sī nà dé

Oxnard, California

奥德修斯
ào dé xiū sī

Odysseus

奥德赛
ào dé sài

Odyssey của Homer

奥斯瓦尔德
ào sī wǎ ěr dé

Oswald

奥朗德
ào lǎng dé

François Hollande (1954-), chính trị gia Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017

奥尔德尼岛
ào ěr dé ní dǎo

đảo Alderney (quần đảo Channel)

奥腊涅斯塔德
ào là niè sī tǎ dé

Oranjestad, thủ đô của Aruba

女子无才便是德
nǚ zǐ wú cái biàn shì dé

đức hạnh của phụ nữ là không có tài năng (thành ngữ)

妮可·基德曼
nī kě · jī dé màn

Nicole Kidman (1967-), nữ diễn viên điện ảnh

威德
wēi dé

uy đức

孔德
kǒng dé

Auguste Comte (1798-1857), nhà triết học Pháp

孟德斯鸠
mèng dé sī jiū

Montesquieu (1689-1755), nhà triết học chính trị người Pháp

安德海
ān dé hǎi

An Đức Hải (mất năm 1869), hoạn quan quyền lực thời Thanh, tương đương Rasputin, được Từ Hi Thái Hậu sủng ái, bị Từ An Hoàng Thái Hậu xử tử năm 1869

安德烈
ān dé liè

Andre (tên người)

安德肋
ān dé lèi

Anrê (phiên âm Công giáo)

安德鲁
ān dé lǔ

Anh-đriu (tên người)

宣德
xuān dé

niên hiệu Tuyên Đức của Minh Tuyên Tông Chu Chiêm Cơ (1398-1435), trị vì 1426-1436

宁德
níng dé

Ninh Đức, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

宁德地区
níng dé dì qū

khu vực Ninh Đức tại Phúc Kiến

宁德市
níng dé shì

Ninh Đức, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

尤德
yóu dé

Ngài Edward Youde (1924-1986), nhà ngoại giao Anh, đại sứ tại Bắc Kinh 1974-1978, thống đốc Hồng Kông 1982-1986

尼厄丽德
ní è lì dé

Nereid (tiên nữ biển Hy Lạp, năm mươi con gái của Nereus và Doris)

尼安德塔人
ní ān dé tǎ rén

người Neanderthal

尼安德特人
ní ān dé tè rén

người Neanderthal

尼德兰
ní dé lán

Hà Lan

巴德尔
bā dé ěr

Baldr hoặc Baldur, thần trong thần thoại Bắc Âu

巴斯德
bā sī dé

Louis Pasteur (1822-1895), nhà hóa học và vi sinh vật học người Pháp

巴尔克嫩德
bā ěr kè nèn dé

Jan Pieter Balkenende (1956-), thủ tướng Hà Lan 2002-2010

布拉德·彼特
bù lā dé · bǐ tè

William Bradley "Brad" Pitt (1963-), diễn viên và nhà sản xuất phim người Mỹ

布拉德福德
bù lā dé fú dé

Bradford, thành phố ở Tây Yorkshire, Anh

布痕瓦尔德
bù hén wǎ ěr dé

Buchenwald

布莱德湖
bù lái dé hú

Hồ Bled, hồ băng hà giữa dãy núi Julian Alps ở Slovenia, gần thị trấn Bled

席德尼
xí dé ní

Sidney hoặc Sydney (tên người)

常德
cháng dé

thành phố cấp địa khu Trường Đức ở Hồ Nam

常德地区
cháng dé dì qū

khu vực Thường Đức ở Hồ Nam

常德市
cháng dé shì

Thành phố trực thuộc tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc

常德丝弦
cháng dé sī xián

Changde sixian, phong cách âm nhạc dân gian sân khấu với giọng hát theo phương ngữ Changde, đệm bằng nhạc cụ dây truyền thống

年高德劭
nián gāo dé shào

tuổi cao đức trọng

库德
kù dé

người Kurd

库德斯坦
kù dé sī tǎn

Kurdistan

库尔德
kù ěr dé

người Kurd

库尔德人
kù ěr dé rén

người Kurd

库尔德工人党
kù ěr dé gōng rén dǎng

Đảng Công nhân Kurdistan (PPK)

库尔德斯坦
kù ěr dé sī tǎn

Kurdistan

库尔特·瓦尔德海姆
kù ěr tè · wǎ ěr dé hǎi mǔ

Kurt Waldheim (1918-2007), nhà ngoại giao và chính trị gia Áo, Tổng thư ký Liên Hợp Quốc 1972-1981, Tổng thống Áo 1986-1992

康德
kāng dé

Immanuel Kant (1724-1804), nhà triết học Đức

康科德
kāng kē dé

Concord (tên địa danh)

广德
guǎng dé

huyện Quảng Đức ở Tuyên Thành, An Huy

广德县
guǎng dé xiàn

huyện Quảng Đức ở Tuyên Thành, An Huy

建德
jiàn dé

Jiande, thành phố cấp huyện thuộc Hàng Châu, Chiết Giang

建德市
jiàn dé shì

Jiande, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu, Chiết Giang

弗朗索瓦·霍兰德
fú lǎng suǒ wǎ · huò lán dé

François Hollande (1954-), chính trị gia Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017

弗洛伊德
fú luò yī dé

Floyd (tên người)

弗里德里希
fú lǐ dé lǐ xī

Friedrich (tên riêng)

弗里德里希·席勒
fú lǐ dé lǐ xī · xí lè

Friedrich Schiller (1759-1805), nhà thơ và nhà viết kịch người Đức

弗雷德里克
fú léi dé lǐ kè

Frederick (tên riêng)

弗雷德里克顿
fú léi dé lǐ kè dùn

Fredericton, thủ phủ của New Brunswick, Canada

张德江
zhāng dé jiāng

Trương Đức Giang (1946-), chính trị gia Trung Quốc

彭德怀
péng dé huái

Bành Đức Hoài (1898-1974), tướng lĩnh cộng sản hàng đầu, sau đó là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng sau khi chỉ trích chính sách thất bại của Mao năm 1959, và qua đời sau khi bị ngược đãi trong Cách mạng Văn hóa

德三
dé sān

Đức Quốc xã

德不配位
dé bù pèi wèi

đức hạnh không xứng với địa vị xã hội

德不配位,必有灾殃
dé bù pèi wèi , bì yǒu zāi yāng

tai họa ắt sẽ giáng xuống những kẻ có đạo đức không xứng với địa vị xã hội của mình

德仁
dé rén

Naruhito (1960-), Nhật Hoàng từ năm 2019

德令哈
dé lìng hā

thành phố Delingha

德令哈市
dé lìng hā shì

thành phố Delingha

德保
dé bǎo

huyện Đức Bảo thuộc Bách Sắc, Quảng Tây

德保县
dé bǎo xiàn

huyện Đức Bảo ở Bách Sắc, Quảng Tây

德伦特
dé lún tè

Drenthe (tên)

德先生
dé xiān sheng

ông Dân chủ, cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ

德克萨斯
dé kè sà sī

Texas

德克萨斯州
dé kè sà sī zhōu

bang Texas

德勒巴克
dé lè bā kè

Drøbak (thành phố ở Akershus, Na Uy)

德勒兹
dé lè zī

Gilles Deleuze (1925-1995), nhà triết học Pháp

德胜门
dé shèng mén

Cổng Đức Thắng (Bắc Kinh)

德化
dé huà

huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu, Phúc Kiến

德化县
dé huà xiàn

huyện Đức Hóa tại Tuyền Châu, Phúc Kiến

德古拉
dé gǔ lā

Dracula, tiểu thuyết của Bram Stoker

德国
dé guó

nước Đức

德国之声
dé guó zhī shēng

Deutsche Welle, đài phát thanh quốc tế công lập của Đức

德国人
dé guó rén

người Đức

德国战车
dé guó zhàn chē

Rammstein (ban nhạc metal Đức)

德国标准化学会
dé guó biāo zhǔn huà xué huì

Viện Tiêu chuẩn hóa Đức (DIN)

德国汉莎航空公司
dé guó hàn shā háng kōng gōng sī

Deutsche Lufthansa AG

德国统一社会党
dé guó tǒng yī shè huì dǎng

Đảng Xã hội chủ nghĩa thống nhất Đức (1949-1990), đảng cộng sản cầm quyền của Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) trước đây

德国酸菜
dé guó suān cài

dưa cải bắp muối kiểu Đức

德国马克
dé guó mǎ kè

mác Đức

德国麻疹
dé guó má zhěn

bệnh sởi Đức

德城
dé chéng

quận Đức Thành của thành phố Đức Châu, Sơn Đông

德城区
dé chéng qū

quận Đức Thành, thuộc thành phố Đức Châu, Sơn Đông

德士
dé shì

taxi (từ mượn)

德安
dé ān

huyện Đức An, thuộc Cửu Giang, Giang Tây

德安县
dé ān xiàn

huyện Đức An, thuộc Cửu Giang, Giang Tây

德宏
dé hóng

Châu tự trị Đức Hoành tại Vân Nam (châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha)

德宏傣族景颇族自治州
dé hóng dǎi zú jǐng pō zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, giáp Myanmar ba phía, thủ phủ Lộ Tây

德川
dé chuān

Tokugawa, gia tộc cai trị Nhật Bản từ 1550-1850

德州
dé zhōu

Đức Châu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

德州仪器
dé zhōu yí qì

Texas Instruments

德州地区
dé zhōu dì qū

khu vực Đức Châu ở Sơn Đông

德州市
dé zhōu shì

thành phố cấp địa khu Đức Châu, Sơn Đông

德布勒森
dé bù lè sēn

Debrecen, thành phố lớn thứ hai của Hungary, thủ phủ của hạt Hajdú-Bihar ở phía đông Hungary, giáp biên giới với Romania

德干
dé gān

Deccan (Ấn Độ)

德彪西
dé biāo xī

Claude Debussy (1862-1918), nhà soạn nhạc người Pháp

德律风
dé lǜ fēng

điện thoại (từ mượn)

德性
dé xìng

đức tính

德性
dé xing

(thông tục) hành vi đáng ghê tởm

德惠
dé huì

Dehui, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân, Cát Lâm

德惠地区
dé huì dì qū

khu vực Đức Huệ tại Trường Xuân, Cát Lâm

德惠市
dé huì shì

Dehui, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân, Cát Lâm