Bỏ qua đến nội dung

心想事成

xīn xiǎng shì chéng
HSK 3.0 Cấp 7 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. được như ý muốn
  2. 2. đạt được mong muốn
  3. 3. thành công như mong đợi

Usage notes

Collocations

Often paired with 祝你 (wishing you) in blessings: 祝你心想事成。

Formality

Primarily used as a festive blessing (e.g., New Year, birthdays). Using it in everyday conversation to describe plans can sound overly optimistic or dramatic.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
祝你新的一年里 心想事成
Wishing you that all your wishes come true in the new year!

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.