Định nghĩa
- 1. trí tuệ
- 2. linh hồn
- 3. tâm hồn
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2她的 心灵 很美。
她的 心灵 很纯洁。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 心灵
khéo tay hay
thuộc tinh thần
thần giao cách cảm
(thường dùng với nghĩa chê) câu chuyện hoặc câu trích dẫn động viên mang tính an ủi (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách tự lực bán chạy nhất năm 1993 “Chicken Soup for the Soul”)