Bỏ qua đến nội dung

心灵手巧

xīn líng shǒu qiǎo
HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khéo tay hay
  2. 2. thông minh
  3. 3. năng khiếu

Usage notes

Collocations

常用于赞美手工或艺术方面的能力,如“她真是心灵手巧,做的手工艺品非常精美”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
心灵手巧 ,做的手工艺品非常精美。
She is clever and deft, and the handicrafts she makes are very exquisite.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.