Bỏ qua đến nội dung

心灵

xīn líng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trí tuệ
  2. 2. linh hồn
  3. 3. tâm hồn

Usage notes

Collocations

心灵 is often paired with 美 (beautiful) to describe inner beauty, e.g., 心灵美.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
她的 心灵 很美。
Her spirit is very beautiful.
她的 心灵 很纯洁。
Her heart is very pure.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 心灵