必须
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. phải; cần phải; buộc phải
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5你 必须 立即上报这件事。
我们 必须 加强安全管理,不给坏人可乘之机。
我们 必须 与时俱进,不断学习新知识。
我们 必须 坚决纠正不正之风。
你 必须 早点起床,否则会迟到。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.